Chói lọi tiếng Anh là gì?
"chói lọi" trong tiếng Anh là vivid (tính từ), vividly (phó từ), luminous (tính từ).
vivid Tính từ
UK/ˈvɪvɪd/US/ˈvɪvɪd/
Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).
- vivid lightánh sáng chói lọi
- vivid colourmàu sắc sặc sỡ
vividly Phó từ
UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/
Nghĩa: Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).
luminous Tính từ
UK/ˈluːmɪnəs/US/ˈluːmɪnəs/
Nghĩa: Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ.
flamboyant Tính từ
UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/
Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt.
resplendent Tính từ
UK/ɹɪˈsplɛn.dənt/US/ɹɪˈsplɛn.dənt/
Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.
coruscate Nội động từ
UK/ˈkɒɹəskeɪt/US/ˈkɒɹəskeɪt/
Nghĩa: Chói lọi, sáng loáng, lấp lánh.
make a brilliant figure Cụm từ
Nghĩa: Gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi.
Xem đầy đủ từ "make a brilliant figure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
refulgent Tính từ
UK/ɹəˈfʌld͡ʒənt/US/ɹəˈfʌld͡ʒənt/
Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ, huy hoàng.
resplendently Phó từ
Nghĩa: Chói lọi, rực rỡ; lộng lẫy.
fun Tính từ
UK/fʌn/US/fʌn/
Nghĩa: Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, lòe loẹt.
glitter Nội động từ
UK/ˈɡlɪtə/US/ˈɡlɪtəɹ/
Nghĩa: Rực rỡ, chói lọi.
aureate Tính từ
UK/ˈɔːɹiːət/US/ˈɔːɹiːət/
Nghĩa: Rực rỡ, chói lọi.
lustrous Tính từ
US/ˈlʌ.stɹəs/
Nghĩa: Sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy.
splendour Danh từ
UK/ˈsplɛndə/US/ˈsplɛndɚ/
Nghĩa: Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) splendor).
resplendence Danh từ
UK/ɹɪˈsplɛn.dəns/US/ɹɪˈsplɛn.dəns/
Nghĩa: Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.
resplendency Danh từ
Nghĩa: Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy.
dazzling Tính từ
UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/
Nghĩa: Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt.
- dazzling diamondsnhững viên kim cương
flaring Tính từ
US/ˈflɛ.riɳ/
Nghĩa: Chói lọi.
shining Tính từ
UK/ˈʃaɪnɪŋ/US/ˈʃaɪnɪŋ/
Nghĩa: Sáng ngời, chói lọi, xuất sắc, lỗi lạc.
- a shining example of braverygương dũng cảm sáng ngời
flaming Tính từ
UK/ˈfleɪmɪŋ/US/ˈfleɪmɪŋ/
Nghĩa: Rực rỡ, chói lọi.
Câu hỏi thường gặp
Chói lọi tiếng Anh là gì?
"chói lọi" trong tiếng Anh là vivid (tính từ), vividly (phó từ), luminous (tính từ).