Chạm tiếng Anh là gì?
"chạm" trong tiếng Anh là touch (động từ), carve (động từ), grave (ngoại động từ).
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Chạm, đụng, sờ, mó.
- Do not touch your eyes, nose or mouth.Không chạm vào mắt , mũi, miệng của bạn.
- When I touch three fingers on the screenKhi tôi chạm 3 ngón tay trên màn hình
carve Động từ
UK/kɑːv/US/kɑɹv/
Nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục.
- The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
- to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng
grave Ngoại động từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to be graven on (in) one's memorykhắc sâu trong ký ức
bump Động từ
US/bʌmp/
Nghĩa: chạm
hurt Ngoại động từ
UK/hɜːt/US/hɝt/
Nghĩa: Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.
- to hurt someone's pridelàm chạm lòng tự ái của ai
- to hurt someone's reputationxúc phạm đến thanh danh của ai
engrave Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡɹeɪv/US/ɪnˈɡɹeɪv/
Nghĩa: Khắc, trổ, chạm.
tool Ngoại động từ
US/tul/
Nghĩa: Chạm.
encounter
UK/ɪnˈkaʊntə/US/ɪnˈkaʊntɚ/
chase Ngoại động từ
UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/
Nghĩa: Chạm, trổ, khắc (kim loại).
contact Danh từ
UK/ˈkɒntækt/US/ˈkɑntækt/
Nghĩa: Sự chạm, sự tiếp xúc.
- our troops are in contact with the enemyquân ta đã chạm với quân địch
- point of contactđiểm tiếp xúc
foul Danh từ
UK/faʊl/US/faʊl/
Nghĩa: Sự đụng, sự chạm, sự va.
incision Danh từ
UK/ɪnˈsɪʒən/US/ɪnˈsɪʒən/
Nghĩa: Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm.
chaser Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/
Nghĩa: Người chạm, người trổ, người khắc.
engraving Danh từ
US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/
Nghĩa: Sự khắc, sự trổ, sự chạm.
graving Danh từ
UK/ˈɡɹeɪvɪŋ/US/ˈɡɹeɪvɪŋ/
Nghĩa: Sự khắc; sự chạm.
Câu hỏi thường gặp
Chạm tiếng Anh là gì?
"chạm" trong tiếng Anh là touch (động từ), carve (động từ), grave (ngoại động từ).