TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chạm tiếng Anh là gì?

"chạm" trong tiếng Anh là touch (động từ), carve (động từ), grave (ngoại động từ).

touch Động từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Chạm, đụng, sờ, mó.

  • Do not touch your eyes, nose or mouth.Không chạm vào mắt , mũi, miệng của bạn.
  • When I touch three fingers on the screenKhi tôi chạm 3 ngón tay trên màn hình

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carve Động từ

UK/kɑːv/US/kɑɹv/

Nghĩa: Khắc, tạc, chạm, đục.

  • The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
  • to carve a statue out of woodtạc gỗ thành tượng

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grave Ngoại động từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • to be graven on (in) one's memorykhắc sâu trong ký ức

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump Động từ

US/bʌmp/

Nghĩa: chạm

Xem đầy đủ từ "bump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Ngoại động từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.

  • to hurt someone's pridelàm chạm lòng tự ái của ai
  • to hurt someone's reputationxúc phạm đến thanh danh của ai

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engrave Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɹeɪv/US/ɪnˈɡɹeɪv/

Nghĩa: Khắc, trổ, chạm.

Xem đầy đủ từ "engrave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tool Ngoại động từ

US/tul/

Nghĩa: Chạm.

Xem đầy đủ từ "tool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encounter

UK/ɪnˈkaʊntə/US/ɪnˈkaʊntɚ/

Xem đầy đủ từ "encounter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/

Nghĩa: Chạm, trổ, khắc (kim loại).

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contact Danh từ

UK/ˈkɒntækt/US/ˈkɑntækt/

Nghĩa: Sự chạm, sự tiếp xúc.

  • our troops are in contact with the enemyquân ta đã chạm với quân địch
  • point of contactđiểm tiếp xúc

Xem đầy đủ từ "contact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul Danh từ

UK/faʊl/US/faʊl/

Nghĩa: Sự đụng, sự chạm, sự va.

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incision Danh từ

UK/ɪnˈsɪʒən/US/ɪnˈsɪʒən/

Nghĩa: Sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm.

Xem đầy đủ từ "incision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaser Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪsə/US/ˈt͡ʃeɪsɚ/

Nghĩa: Người chạm, người trổ, người khắc.

Xem đầy đủ từ "chaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engraving Danh từ

US/ɪn.ˈɡreɪ.viɳ/

Nghĩa: Sự khắc, sự trổ, sự chạm.

Xem đầy đủ từ "engraving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graving Danh từ

UK/ˈɡɹeɪvɪŋ/US/ˈɡɹeɪvɪŋ/

Nghĩa: Sự khắc; sự chạm.

Xem đầy đủ từ "graving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chạm tiếng Anh là gì?

"chạm" trong tiếng Anh là touch (động từ), carve (động từ), grave (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.