TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chứng thực tiếng Anh là gì?

"chứng thực" trong tiếng Anh là certify (động từ), attest (ngoại động từ), confirm (ngoại động từ).

certify Động từ

UK/ˈsɜː.tɪ.faɪ/US/ˈsɝ.tɪ.faɪ/

Nghĩa: Chứng nhận, nhận thực, chứng thực; cấp giấy chứng nhận.

Xem đầy đủ từ "certify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attest Ngoại động từ

UK/əˈtɛst/US/əˈtɛst/

Nghĩa: Chứng nhận, nhận thực, chứng thực.

  • attested cattlethú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao

Xem đầy đủ từ "attest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirm Ngoại động từ

UK/kənˈfɜːm/US/kənˈfɝm/

Nghĩa: Xác nhận; chứng thực.

  • to confirm someone's statementxác nhận lời tuyên bố của ai

Xem đầy đủ từ "confirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seal Ngoại động từ

UK/siːl/US/siːl/

Nghĩa: Áp triện, đóng dấu, chứng thực.

Xem đầy đủ từ "seal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testify Ngoại động từ

UK/ˈtɛstɪfaɪ/US/ˈtɛstɪfaɪ/

Nghĩa: Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực.

  • her tears testified her griefnhững giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta

Xem đầy đủ từ "testify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verify Động từ

UK/ˈvɛɹɪfaɪ/US/ˈvɛɹɪfaɪ/

Nghĩa: Xác minh, xác thực, chứng thực, kiểm chứng.

Xem đầy đủ từ "verify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corroborate Ngoại động từ

UK/kəˈɹɒbəɹeɪ̯t/US/kəˈɹɑbəɹeɪ̯t/

Nghĩa: Làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...).

Xem đầy đủ từ "corroborate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attestation Danh từ

UK/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/US/ˌæt.ɛˈsteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chứng nhận, sự nhận thực, sự chứng thực.

Xem đầy đủ từ "attestation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

witness Nội động từ

UK/ˈwɪt.nɪs/US/ˈwɪt.nɪs/

Nghĩa: Chứng thực.

Xem đầy đủ từ "witness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certificate

UK/səˈtɪf.ɪ.kɪt/US/sɚˈtɪf.ɪ.kət/

Xem đầy đủ từ "certificate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endorsement

UK/ɪnˈdɔːɹs.mənt/US/ɪnˈdɔːɹs.mənt/

Xem đầy đủ từ "endorsement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrant Ngoại động từ

UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/

Nghĩa: Đảm bảo, chứng thực.

Xem đầy đủ từ "warrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authenticate

UK/ɒˈθɛn.tɪ.keɪt/US/ɔˈθɛn.tɪ.keɪt/

Xem đầy đủ từ "authenticate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make good one's promise Cụm từ

Nghĩa: Xác nhận, chứng thực.

Xem đầy đủ từ "make good one's promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirmation Danh từ

UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận; sự chứng thực.

  • the confirmation of a reportsự xác nhận một bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "confirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corroboration Danh từ

US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.

Xem đầy đủ từ "corroboration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attestor Danh từ

Nghĩa: Người chứng thực, người làm chứng.

Xem đầy đủ từ "attestor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chứng thực tiếng Anh là gì?

"chứng thực" trong tiếng Anh là certify (động từ), attest (ngoại động từ), confirm (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.