TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiều tiếng Anh là gì?

"chiều" trong tiếng Anh là dimension (danh từ), afternoon (danh từ), even (danh từ).

dimension Danh từ

UK/daɪˈmɛn.ʃən/US/dɪˈmɛn.ʃən/

Nghĩa: Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều.

  • the three dimensionsba chiều (dài, rộng và cao)
  • of great dimensionscỡ lớn

Xem đầy đủ từ "dimension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afternoon Danh từ

UK/ˌɑːf.təˈnuːn/US/ˌæf.tɚˈnun/

Nghĩa: buổi chiều, chiều

  • I'll play tennis with Tom later this afternoon.Tôi sẽ chơi tennis với Tom lúc chiều muộn.
  • I don't think it will rain this afternoon.Tôi nghĩ chiều nay trời không mưa đâu.

Xem đầy đủ từ "afternoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even Danh từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Chiều, chiều hôm.

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/

Nghĩa: Phương hướng, chiều, phía, ngả.

  • in the direction of...về hướng (phía...)

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Phía, phương, hướng, chiều.

  • the right wayphía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
  • the wrong wayphía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sense Danh từ

UK/sɛns/US/sɛns/

Nghĩa: Hướng, chiều.

  • sense of a vectorchiều của vectơ

Xem đầy đủ từ "sense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

current Danh từ

UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/

Nghĩa: Dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...).

  • the current of timedòng thời gian
  • the current of thoughtluồng tư tưởng

Xem đầy đủ từ "current": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pamper

UK/ˈpæm.pə(ɹ)/US/ˈpæm.pɚ/

Xem đầy đủ từ "pamper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coddle

UK/ˈkɒd.əl/US/ˈkɑ.dəl/

Xem đầy đủ từ "coddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vesper Danh từ

UK/ˈvɛspə/US/ˈvɛspɚ/

Nghĩa: Chiều, chiều hôm.

Xem đầy đủ từ "vesper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct Tính từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Một chiều.

  • direct currentdòng điện một chiều

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-sided Tính từ

US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

Nghĩa: Một chiều, phiến diện.

Xem đầy đủ từ "one-sided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-legged Tính từ

UK/ˈwʌnˌlɛɡəd/US/ˈwʌnˌlɛɡəd/

Nghĩa: Phiến diện, một chiều.

Xem đầy đủ từ "one-legged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-acting Tính từ

Nghĩa: Một chiều.

Xem đầy đủ từ "single-acting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrariwise Phó từ

US/ˈkɑːn.ˌtrɛr.i.ˌwɑɪz/

Nghĩa: Ngược chiều, trái chiều.

Xem đầy đủ từ "contrariwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiều tiếng Anh là gì?

"chiều" trong tiếng Anh là dimension (danh từ), afternoon (danh từ), even (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.