Cho rằng tiếng Anh là gì?
"cho rằng" trong tiếng Anh là suppose (động từ), assume (động từ), fancy (ngoại động từ).
suppose Động từ
UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/
Nghĩa: cho rằng, giả sử, giá sử
- She supposed me to be a doctor.Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
- I suppose we shall be back in an hourtôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
assume Động từ
UK/əˈsjuːm/US/əˈsum/
Nghĩa: cho rằng, giả sử
- let's assume that this is truechúng ta hãy cho điều này là đúng
fancy Ngoại động từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng.
deem Ngoại động từ
UK/diːm/US/dim/
Nghĩa: Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.
- I deem it necessary to help himtôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
- to deem it one's dutycoi đó là nhiệm vụ của mình
hypothesize Ngoại động từ
UK/haɪˈpɒθ.ɪ.saɪz/US/haɪˈpɑ.θəˌsaɪz/
Nghĩa: Giả thuyết rằng, cho rằng.
contend Ngoại động từ
UK/kənˈtɛnd/US/kənˈtɛnd/
Nghĩa: Dám chắc rằng, cho rằng.
- I contend that it is impossibletôi dám chắc rằng cái đó không thể thực hiện được
hypothesise Ngoại động từ
UK/haɪˈpɒθəsaɪz/US/haɪˈpɒθəsaɪz/
Nghĩa: Giả thuyết rằng, cho rằng.
if Liên từ
UK/ɪf/US/ɪf/
Nghĩa: Cho rằng, dù là.
- if it was wrong, it was at least meant wellcho rằng là sai đi thì ít nhất cũng co ngụ ý tốt
think
UK/ˈθɪŋk/US/ˈθɪŋk/
believe Động từ
UK/bɪˈliːv/US/bɪˈliv/
Nghĩa: Cho rằng, nghĩ rằng.
- I believe him to be sinceretôi cho rằng nó thành thật
imagine Động từ
UK/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/US/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/
Nghĩa: Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng.
- I imagine him to be a tall stout mantôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
judge Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Xét thấy, cho rằng, thấy rằng.
- if you judge it to be necessarynếu anh xét thấy cái đó là cần thiết
expect Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɛkt/US/ɪkˈspɛkt/
Nghĩa: Nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng.
grant Động từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: thừa nhận, công nhận, cho là, cho rằng
calculate Động từ
UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/
Nghĩa: Cho rằng, tin rằng, tưởng rằng.
opine Ngoại động từ
UK/ə(ʊ)ˈpaɪn/US/oʊˈpaɪn/
Nghĩa: Cho rằng, chủ trương là.
assumption Danh từ
UK/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/US/əˈsʌm(p).ʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự mặc định (là đúng), sự cho rằng (là đúng), sự thừa nhận.
Câu hỏi thường gặp
Cho rằng tiếng Anh là gì?
"cho rằng" trong tiếng Anh là suppose (động từ), assume (động từ), fancy (ngoại động từ).