TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cung cấp tiếng Anh là gì?

"cung cấp" trong tiếng Anh là provide (ngoại động từ), supply (ngoại động từ), furnish (ngoại động từ).

provide Ngoại động từ

UK/pɹəˈvaɪd/US/pɹəˈvaɪd/

Nghĩa: Cung cấp, kiếm cho.

  • to provide someone with somethingcung cấp cho ai cái gì
  • to be well provided with arms and ammunitionsđược cung cấp đầy đủ súng đạn

Xem đầy đủ từ "provide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply Ngoại động từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Cung cấp, tiếp tế.

  • Water was supplied from outside.Nước được cung cấp từ bên ngoài.
  • Food supplies will not last through the winter.Nguồn cung cấp thực phẩm sẽ không kéo dài được qua mùa đông.

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnish Ngoại động từ

UK/ˈfɜːnɪʃ/US/ˈfɝnɪʃ/

Nghĩa: Cung cấp.

Xem đầy đủ từ "furnish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Ngoại động từ

UK/stɒk/US/stɑk/

Nghĩa: Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...).

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outfit Ngoại động từ

UK/ˈaʊtfɪt/US/ˈaʊtfɪt/

Nghĩa: Cung cấp, trang bị.

Xem đầy đủ từ "outfit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplier Danh từ

UK/səˈplaɪə/US/səˈplaɪə/

Nghĩa: Người cung cấp, người tiếp tế.

  • We have suppliers.Chúng tôi có những nhà cung cấp.

Xem đầy đủ từ "supplier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purvey Ngoại động từ

UK/pəˈveɪ/US/pɚˈveɪ/

Nghĩa: Cung cấp (lương thực...).

Xem đầy đủ từ "purvey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find Ngoại động từ

UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/

Nghĩa: Cung cấp.

  • to find someone in clothescung cấp cho ai quần áo
  • to be well found in foodđược cung cấp đầy đủ về thức ăn

Xem đầy đủ từ "find": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serve Động từ

UK/sɜːv/US/sɝv/

Nghĩa: Cung cấp, tiếp tế; phân phát.

  • to serve ammunitiontiếp đạn; phân phát đạn
  • to serve rationphân chia khẩu phần

Xem đầy đủ từ "serve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minister Động từ

UK/ˈmɪn.ɪs.tə/US/ˈmɪn.əˌstɚ/

Nghĩa: Cung cấp, cấp.

Xem đầy đủ từ "minister": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accommodate Ngoại động từ

UK/əˈkɒməˌdeɪt/US/əˈkɑməˌdeɪt/

Nghĩa: Cung cấp, cấp cho, kiếm cho.

  • to accommodate someone with somethingcung cấp cho ai cái gì
  • to accommodate somebody with a loancho ai vay một số tiền

Xem đầy đủ từ "accommodate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administer Nội động từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Cung cấp, góp phần vào.

  • to administer to someone's comfortgóp phần trợ cấp làm cho cuộc sống của ai được an nhàn

Xem đầy đủ từ "administer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provision Danh từ

UK/pɹəˈvɪʒ.ən/US/pɹəˈvɪʒ.ən/

Nghĩa: Sự cung cấp; đồ cung cấp

Xem đầy đủ từ "provision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provider Danh từ

UK/pɹəˈvaɪ.də(ɹ)/US/pɹəˈvaɪ.dɚ/

Nghĩa: Người cung cấp.

Xem đầy đủ từ "provider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnisher Danh từ

US/ˈfɜː.nɪ.ʃɜː/

Nghĩa: Người trang bị, người cung cấp.

Xem đầy đủ từ "furnisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feed Ngoại động từ

UK/fiːd/US/fiːd/

Nghĩa: Cung cấp (chất liệu cho máy...).

  • to feed the firebỏ thêm lửa cho củi cháy to

Xem đầy đủ từ "feed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeding Danh từ

UK/ˈfiːdɪŋ/US/ˈfiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự cung cấp (chất liệu cho máy).

Xem đầy đủ từ "feeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furnishing Danh từ

US/ˈfɜː.nɪ.ʃiɳ/

Nghĩa: Sự cung cấp, sự trang bị đồ đạc.

Xem đầy đủ từ "furnishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cung cấp tiếng Anh là gì?

"cung cấp" trong tiếng Anh là provide (ngoại động từ), supply (ngoại động từ), furnish (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.