TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dập tắt tiếng Anh là gì?

"dập tắt" trong tiếng Anh là extinguish (ngoại động từ), quench (ngoại động từ), quell (ngoại động từ).

extinguish Ngoại động từ

UK/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/US/ɪkˈstɪŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.

Xem đầy đủ từ "extinguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quench Ngoại động từ

UK/kwɛnt͡ʃ/US/kwɛnt͡ʃ/

Nghĩa: (văn học) tắt, dập tắt (lửa, ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "quench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quell Ngoại động từ

UK/kwɛl/US/kwɛl/

Nghĩa: Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...).

Xem đầy đủ từ "quell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp out Cụm động từ

UK/stamp aʊt/

Nghĩa: Dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng).

  • to stamp out the firedập tắt lửa
  • to stamp out a rebelliondẹp một cuộc nổi loạn

Xem đầy đủ từ "stamp out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread out Cụm động từ

Nghĩa: Lấy chân di cho tắt, giẫm cho tắt (ngọn lửa); (nghĩa bóng) dập tắt, trấn áp (cuộc nổi dậy).

Xem đầy đủ từ "tread out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quash Ngoại động từ

UK/kwɒʃ/US/kwɑʃ/

Nghĩa: Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).

Xem đầy đủ từ "quash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put-out

US/ˈpʊt.ˈɑʊt/

Xem đầy đủ từ "put-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat out Cụm động từ

Nghĩa: Dập tắt (ngọn lửa...).

Xem đầy đủ từ "beat out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinction Danh từ

UK/ɪkˈstɪŋkʃən/US/ɪkˈstɪŋkʃən/

Nghĩa: Sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi.

Xem đầy đủ từ "extinction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguisher Danh từ

UK/ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/US/ɪkˈstɪŋɡwɪʃə(ɹ)/

Nghĩa: Người dập tắt, người làm tắt.

Xem đầy đủ từ "extinguisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extinguishment Danh từ

US/ɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt.

Xem đầy đủ từ "extinguishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quencher Danh từ

US/ˈkwɛnt.ʃɜː/

Nghĩa: Cái để dập tắt; người dập tắt.

Xem đầy đủ từ "quencher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slaking Danh từ

US/ˈsleɪ.kiɳ/

Nghĩa: Sự dập tắt.

Xem đầy đủ từ "slaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quenching Danh từ

UK/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/US/ˈkwɛn.t͡ʃɪŋ/

Nghĩa: Sự tôi; sự dập tắt.

Xem đầy đủ từ "quenching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deadening Danh từ

US/ˈdɛ.dᵊ.niɳ/

Nghĩa: Sự dập tắt; sự tiêu hủy.

Xem đầy đủ từ "deadening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dập tắt tiếng Anh là gì?

"dập tắt" trong tiếng Anh là extinguish (ngoại động từ), quench (ngoại động từ), quell (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.