Danh tiếng tiếng Anh là gì?
"danh tiếng" trong tiếng Anh là fame (danh từ), reputation (danh từ), glory (danh từ).
fame Danh từ
UK/feɪm/US/feɪm/
Nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng, danh thơm, tên tuổi.
- Even with all his wealth and fame, he's unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
- For all his wealth and fame, he is unhappy.Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
reputation Danh từ
UK/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/US/ˌɹɛpjʊˈteɪʃən/
Nghĩa: danh giá, danh tiếng
- a scientist of world-wide reputationmột nhà khoa học danh tiếng khắp thế giới
glory Danh từ
UK/ˈɡlɔː.ɹi/US/ˈɡloɹ.i/
Nghĩa: Danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, vẻ vang, vinh dự, vinh hiển, vinh thăng.
celebrity Danh từ
UK/sɪˈlɛb.ɹɪ.ti/US/səˈlɛb.ɹɪ.ɾi/
Nghĩa: Sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng.
renown Danh từ
UK/ɹɪˈnaʊn/US/ɹɪˈnaʊn/
Nghĩa: Danh tiếng, tiếng tăm.
- a man of great renownngười có danh tiếng lớn
kudos Danh từ
UK/ˈk(j)uː.dɒs/US/ˈkuˌdoʊz/
Nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh.
éclat Danh từ
UK/eɪˈklɑː/US/eɪˈklɑː/
Nghĩa: Tính rực rỡ; tính nổi bật; danh tiếng, tiếng tăm.
name Danh từ
UK/neɪm/US/neɪm/
Nghĩa: Tiếng, tiếng tăm, danh tiếng.
- to make a namenổi tiếng
- to have a good namecó tiếng tốt
note Danh từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng.
- a man of notengười có tiếng tăm, người tai mắt
character Danh từ
UK/ˈkæɹ.ɪk.tə/US/ˈkæɹ(ə)ktɚ/
Nghĩa: Tên tuổi, danh tiếng, tiếng.
- to have an excellent character for honestynổi tiếng về chân thật
famous
UK/ˈfeɪ.məs/US/ˈfeɪ.məs/
report Danh từ
UK/ɹɪˈpɔːt/US/ɹɪˈpoɹt/
Nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng.
- a man of good reportmột người có danh tiếng
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Danh vọng, danh tiếng.
- a man of markngười danh vọng, người tai mắt
- to make one's marknổi danh, nổi tiếng; đạt được tham vọng
credit Danh từ
UK/ˈkɹɛdɪt/US/ˈkɹɛdɪt/
Nghĩa: Danh tiếng; danh vọng, uy tín.
- a man of the highest creditngười có uy tín nhất
- to do someone credit; to do credit to someonelàm ai nổi tiếng
prestigious
UK/pɹɛˈstɪd͡ʒəs/US/pɹɛˈstiːd͡ʒəs/
reputable
UK/ˈɹɛpjʊtəbəl/US/ˈɹɛpjʊtəbəl/
renowned
UK/ɹɪˈnaʊnd/US/ɹɪˈnaʊnd/
Câu hỏi thường gặp
Danh tiếng tiếng Anh là gì?
"danh tiếng" trong tiếng Anh là fame (danh từ), reputation (danh từ), glory (danh từ).