TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gạt bỏ tiếng Anh là gì?

"gạt bỏ" trong tiếng Anh là dump (ngoại động từ), delete (động từ), dismiss (động từ).

dump Ngoại động từ

UK/dʌmp/US/dʌmp/

Nghĩa: Đổ thành đống (rác); vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).

  • to dump the ribbishđổ rác

Xem đầy đủ từ "dump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delete Động từ

UK/dɪˈliːt/US/dɪˈliːt/

Nghĩa: xóa, gạch, gạt bỏ

Xem đầy đủ từ "delete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismiss Động từ

UK/dɪzˈmɪs/

Nghĩa: gạt bỏ, xua đuổi

Xem đầy đủ từ "dismiss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

date-cancel Ngoại động từ

US/ˈdeɪt.ˈkænt.səl/

Nghĩa: Gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "date-cancel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do away with Cụm động từ

Nghĩa: Bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi.

  • this old custom is done away withtục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
  • to do away with oneselftự tử

Xem đầy đủ từ "do away with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wave aside Cụm động từ

Nghĩa: Bác bỏ, gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "wave aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overrule Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈɹuːl/US/ˌoʊ.vɚˈɹul/

Nghĩa: Bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "overrule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divest Ngoại động từ

UK/daɪˈvɛst/US/daɪˈvɛst/

Nghĩa: Tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ.

  • to divest somebody of his righttước đoạt quyền lợi của ai
  • to divest oneself of an ideagạt bỏ một ý nghĩ

Xem đầy đủ từ "divest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlearn Ngoại động từ

UK/ʌnˈləːn/US/ʌnˈlɝn/

Nghĩa: Bỏ, gạt bỏ.

  • to unlearn a habitbỏ một thói quen
  • to unlearn an ideagạt bỏ một ý nghĩ

Xem đầy đủ từ "unlearn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlearnt Ngoại động từ

UK/ʌnˈlɜːnt/US/ʌnˈlɝnt/

Nghĩa: Bỏ, gạt bỏ.

  • to unlearn a habitbỏ một thói quen
  • to unlearn an ideagạt bỏ một ý nghĩ

Xem đầy đủ từ "unlearnt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work off Cụm động từ

Nghĩa: Gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo.

  • to work off one's fatlàm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
  • to work off arrears of correspondencetrả lời hết những thư từ còn đọng lại

Xem đầy đủ từ "work off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismissal Danh từ

Nghĩa: Sự gạt bỏ, sự xua đuổi (ý nghĩ...).

Xem đầy đủ từ "dismissal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brush-off Danh từ

Nghĩa: (thông tục) sự từ chối, sự gạt bỏ, sự tống khứ.

Xem đầy đủ từ "brush-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divestiture Danh từ

UK/daɪˈvɛstɪt͡ʃə/US/dɪˈvɛstɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "divestiture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divestment Danh từ

UK/daɪˈvɛstmənt/US/daɪˈvɛstmənt/

Nghĩa: Sự tước bỏ, sự tước đoạt; sự trừ bỏ, sự gạt bỏ.

Xem đầy đủ từ "divestment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dumping Danh từ

UK/ˈdʌmpɪŋ/US/ˈdʌmpɪŋ/

Nghĩa: Sự đổ thành đống (rác...); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai...).

Xem đầy đủ từ "dumping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gạt bỏ tiếng Anh là gì?

"gạt bỏ" trong tiếng Anh là dump (ngoại động từ), delete (động từ), dismiss (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.