TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Già tiếng Anh là gì?

"già" trong tiếng Anh là old (tính từ), overripe (tính từ), king (danh từ).

old Tính từ

UK/əʊld/US/ˈoʊld/

Nghĩa: Già.

  • I'm saving money for my old age.Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già.
  • I am too old for this world.Tôi đã quá già cho thế giới này.

Xem đầy đủ từ "old": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overripe Tính từ

US/ˌoʊ.vər.ˈrɑɪp/

Nghĩa: chín nẫu, nẫu, già

Xem đầy đủ từ "overripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

king Danh từ

UK/ˈkɪŋɡ/US/kɪŋ/

Nghĩa: già, K

Xem đầy đủ từ "king": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snr Viết tắt

Nghĩa: Già, Bố (Sen).

Xem đầy đủ từ "snr": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grey-headed Tính từ

Nghĩa: Tóc hoa râm, già.

Xem đầy đủ từ "grey-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elderly

UK/ˈɛldəli/US/ˈɛldɚli/

  • The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

Xem đầy đủ từ "elderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veteran

UK/ˈvɛ.tə.ɹən/US/ˈvɛ.tə.ɹən/

Xem đầy đủ từ "veteran": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

secular Tính từ

UK/ˈsɛkjʊlə/US/ˈsɛkjələɹ/

Nghĩa: Già, cổ.

  • secular treecây cổ thụ

Xem đầy đủ từ "secular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ageing

UK/ˈeɪd͡ʒɪŋ/US/ˈeɪd͡ʒɪŋ/

Xem đầy đủ từ "ageing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sr Viết tắt

Nghĩa: Già, Bố (Sen).

Xem đầy đủ từ "sr": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oldster Danh từ

US/ˈoʊl(d).stɜː/

Nghĩa: Người già, người không còn trẻ trung gì nữa.

Xem đầy đủ từ "oldster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aged

UK/eɪdʒd/US/eɪdʒd/

  • We have aged.Chúng tôi/ta đã già đi.
  • She has aged.Cô ấy/Bà ấy/ Chị ấy đã già đi.

Xem đầy đủ từ "aged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aging

UK/ˈeɪ.d͡ʒɪŋ/US/ˈeɪ.d͡ʒɪŋ/

  • Is the memory loss due to aging or a disease?Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?

Xem đầy đủ từ "aging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

experienced

UK/ɪkˈspɪə.ɹɪənst/US/ɪkˈspɪɹ.i.ənst/

Xem đầy đủ từ "experienced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elder

UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/

Xem đầy đủ từ "elder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Già tiếng Anh là gì?

"già" trong tiếng Anh là old (tính từ), overripe (tính từ), king (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.