Giành được tiếng Anh là gì?
"giành được" trong tiếng Anh là acquire (ngoại động từ), obtain (ngoại động từ), achieve (ngoại động từ).
acquire Ngoại động từ
UK/əˈkwaɪə/US/əˈkwaɪɚ/
Nghĩa: Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được.
- to acquire a good reputationđược tiếng tốt
- acquired characteristic(sinh vật học) tính chất thu được
obtain Ngoại động từ
UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/
Nghĩa: Đạt được, thu được, giành được, kiếm được, lấy về.
- to obtain experiencethu được kinh nghiệm
- to obtain a prizegiành được phần thưởng
achieve Ngoại động từ
UK/əˈt͡ʃiːv/US/əˈt͡ʃiv/
Nghĩa: Đạt được, giành được.
- to achieve one's purpose (aim)đạt mục đích
- to achieve good resultsđạt được những kết quả tốt
earn Ngoại động từ
UK/ɜːn/US/ɝn/
Nghĩa: Kiếm được (tiền...); giành được (phần thưởng, sự khen ngợi...).
- to earn one's livingkiếm sống
gain Động từ
UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/
Nghĩa: Thu được, lấy được, giành được, kiếm được.
- to gain experiencethu được kinh nghiệm
- to gain someone's sympathygiành được cảm tình của ai
capture Ngoại động từ
UK/ˈkæp.(t)ʃəː/US/ˈkæp.(t)ʃɚ/
Nghĩa: Đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút.
- to capture the attention of...thu hút được sự chú ý của
land Ngoại động từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Đạt được, giành được; bắt được.
- to land a prizegiành được giải thưởng
engage Ngoại động từ
UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ.
purchase Ngoại động từ
UK/ˈpɜːtʃɪs/US/ˈpɜɹ.tʃəs/
Nghĩa: Giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...).
- to purchase freedom with one's bloodgiành được tự do bằng xương máu
enlist Ngoại động từ
UK/ɛnˈlɪst/US/ɛnˈlɪst/
Nghĩa: Tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...).
- to enlist someone's supportranh thủ được sự ủng hộ của ai
achievement Danh từ
UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/
Nghĩa: Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành.
- the achievement of independencesự giành được độc lập
acquisition Danh từ
UK/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/US/ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
enlistment Danh từ
US/ɪn.ˈlɪst.mənt/
Nghĩa: Sự tranh thủ, sự giành được.
acquirement Danh từ
UK/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/US/əˈkwaɪə(ɹ)mənt/
Nghĩa: Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được.
obtainment Danh từ
UK/əbˈteɪn.mənt/US/əbˈteɪn.mənt/
Nghĩa: Sự đạt được, sự thu được, sự giành được, sự kiếm được.
Câu hỏi thường gặp
Giành được tiếng Anh là gì?
"giành được" trong tiếng Anh là acquire (ngoại động từ), obtain (ngoại động từ), achieve (ngoại động từ).