Giả tạo tiếng Anh là gì?
"giả tạo" trong tiếng Anh là artificially (phó từ), synthetic (tính từ), glitzy (tính từ).
artificially Phó từ
US/ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl.li/
Nghĩa: Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.
synthetic Tính từ
UK/sɪnˈθɛtɪk/US/sɪnˈθɛtɪk/
Nghĩa: Giả tạo, nhân tạo.
- synthetic enthusiasmnhiệt tình giả tạo
glitzy Tính từ
UK/ˈɡlɪtsi/US/ˈɡlɪtsi/
Nghĩa: Giả tạo, phù phiếm.
artificial Tính từ
UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹ.təˈfɪʃ.əl/
Nghĩa: Không tự nhiên, giả tạo; giả.
- artificial flowershoa giả
- artificial smilenụ cười giả tạo
fake
UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/
affected Tính từ
UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/
Nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
- to be very affected in one's mannersđiệu bô quá
- affected laughtiếng cười giả tạo
pretentious Tính từ
UK/pɹɪˈtɛn.ʃəs/US/pɹɪˈtɛn.ʃəs/
Nghĩa: Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang, giả tạo.
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: giả tạo
pseudo Tiền tố
UK/ˈsjuː.doʊ/US/ˈsjuː.doʊ/
Nghĩa: Giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật.
- pseudo-scientific garbagemột thứ khoa học giả tạo rác rưởi
affectedly Phó từ
US/ə.ˈfɛk.təd.li/
Nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.
casuistic Tính từ
UK/ˌkæzjuˈɪstɪk/US/ˌkæzjuˈɪstɪk/
Nghĩa: Có tính cách ngụy biện, giả tạo.
factitious Tính từ
UK/fækˈtɪʃəs/US/fækˈtɪʃəs/
Nghĩa: Giả tạo, không tự nhiên.
hollowly Phó từ
US/ˈhɑː.ˌloʊ.li/
Nghĩa: Giả tạo, không thành thật.
unnatural Tính từ
UK/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo.
- an unnatural laughcái cười gượng gạo
stagily Phó từ
UK/ˈsteɪd͡ʒɪli/US/ˈsteɪd͡ʒɪli/
Nghĩa: Có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch, giả tạo.
synthetical Tính từ
Nghĩa: Giả tạo.
- synthetic enthusiasmnhiệt tình giả tạo
well-affected Tính từ
US/ˈwɛɫ.ˈæ.ˌfɛk.təd/
Nghĩa: Giả tạo; vờ vĩnh.
artifact Danh từ
UK/ˈɑːtɪfækt/US/ˈɑɹtɪfækt/
Nghĩa: Sự giả tạo, giả tượng.
artefact Danh từ
Nghĩa: Sự giả tạo, giả tượng.
unnaturalness Danh từ
US/ˌən.ˈnæ.tʃə.rəl.nəs/
Nghĩa: Tính giả tạo, tính gượng gạo.
coiner Danh từ
US/ˈkɔɪ.nɜː/
Nghĩa: Người giả tạo, người đặt ra (từ mới...).
Câu hỏi thường gặp
Giả tạo tiếng Anh là gì?
"giả tạo" trong tiếng Anh là artificially (phó từ), synthetic (tính từ), glitzy (tính từ).