TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hơn nữa tiếng Anh là gì?

"hơn nữa" trong tiếng Anh là besides (phó từ), moreover (phó từ), furthermore (phó từ).

besides Phó từ

UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/

Nghĩa: Ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.

  • and several others besidesvà ngoài ra còn nhiều người khác nữa

Xem đầy đủ từ "besides": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moreover Phó từ

UK/mɔːˈɹəʊ.və/US/moɹˈoʊ.vɚ/

Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng.

Xem đầy đủ từ "moreover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furthermore Phó từ

UK/ˈfɜː(ɹ).ðə(ɹ)ˌmɔː(ɹ)/US/ˈfɝ.ðɚˌmoɹ/

Nghĩa: Hơn nữa, vả lại.

Xem đầy đủ từ "furthermore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fart Tính từ

UK/fɑːt/US/fɑɹt/

Nghĩa: Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.

  • have you anything fart to say?anh còn có gì nói thêm không?

Xem đầy đủ từ "fart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

longer Phó từ

UK/ˈlɒŋ.ə/US/ˈlɔŋ.ɚ/

Nghĩa: Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa.

  • He didn't want to live any longer.Anh ấy không muốn sống lâu hơn nữa.
  • There's no need to wait any longer.Không cần đợi lâu hơn nữa.

Xem đầy đủ từ "longer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farther Tính từ

UK/ˈfɑːðə/US/ˈfɑɹðɚ/

Nghĩa: Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.

  • have you anything farther to say?anh còn có gì nói thêm không?

Xem đầy đủ từ "farther": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

withal Phó từ

UK/wɪˈðɔːl/US/wɪˈðɑl/

Nghĩa: Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.

Xem đầy đủ từ "withal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and then Cụm từ

Nghĩa: Hơn nữa, vả lại, thêm vào đó.

Xem đầy đủ từ "and then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and what is more Cụm từ

Nghĩa: Thêm nữa, hơn nữa; quan trọng hơn, quan trọng hơn nữa.

Xem đầy đủ từ "and what is more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

into the bargain Cụm giới từ

Nghĩa: Thêm vào đó, hơn nữa, vả lại.

Xem đầy đủ từ "into the bargain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

also Phó từ

UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/

Nghĩa: Hơn nữa, ngoài ra.

  • also, I must add...hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
  • not only..., but alsokhông những... mà lại còn

Xem đầy đủ từ "also": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

still Phó từ

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/

Nghĩa: Hơn nữa.

  • still greater achievementsnhững thành tựu to lớn hơn nữa

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

again Phó từ

UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/

Nghĩa: Mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng.

  • again, it is necessary to bear in mind thathơn nữa cần phải nhớ rằng
  • these again are more expensivevả lại những cái này đắt hơn

Xem đầy đủ từ "again": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yet Phó từ

UK/jɛt/US/jɛt/

Nghĩa: Vả lại, hơn nữa.

  • much yet remains to be saidvả lại còn nhiều điều phải nói

Xem đầy đủ từ "yet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at that Cụm giới từ

Nghĩa: Hơn nữa, mà lại còn.

  • he lost an arm and the right arm at thatanh ấy cụt cánh tay mà lại là cánh tay phải

Xem đầy đủ từ "at that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

more Tính từ

UK/mɔː/US/mɔːɹ/

Nghĩa: Hơn nữa, thêm nữa.

  • to need more timecần có thêm thì giờ
  • one more day; one day morethêm một ngày nữa

Xem đầy đủ từ "more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

further Tính từ

UK/ˈfɜːðə/US/ˈfɝ.ðɚ/

Nghĩa: Thêm nữa, hơn nữa.

  • to need further helpcần thêm sự giúp đỡ
  • one or two further detailsmột hay hai chi tiết thêm nữa

Xem đầy đủ từ "further": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hơn nữa tiếng Anh là gì?

"hơn nữa" trong tiếng Anh là besides (phó từ), moreover (phó từ), furthermore (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.