Hối lộ tiếng Anh là gì?
"hối lộ" trong tiếng Anh là bribe (ngoại động từ), corrupt (ngoại động từ), suborn (ngoại động từ).
bribe Ngoại động từ
UK/bɹaɪb/US/bɹaɪb/
Nghĩa: Đút lót, hối lộ, mua chuộc.
- The police officer accepted a bribe.Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
corrupt Ngoại động từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Mua chuộc, đút lót, hối lộ.
suborn Ngoại động từ
UK/səˈbɔːn/US/səˈbɔːn/
Nghĩa: Hối lộ, mua chuộc (người làm chứng...).
oil the wheels Cụm từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Đút lót, hối lộ.
corruption Danh từ
UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/
Nghĩa: Sự hối lộ, sự tham nhũng.
buy Ngoại động từ
UK/baɪ/US/baɪ/
Nghĩa: Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).
oil Ngoại động từ
UK/ɔɪl/US/ɔɪl/
Nghĩa: Đút lót, hối lộ.
square Ngoại động từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Trả tiền, hối lộ (ai).
- he has been squared to keep silentngười ta đã hối lộ nó để nó im mồm
palm Ngoại động từ
US/pɑm/
Nghĩa: Hối lộ, đút lót (ai).
gratify Ngoại động từ
UK/ˈɡrætɪfaɪ/US/ˈɡrætɪfaɪ/
Nghĩa: Hối lộ, đút lót.
bribery Danh từ
UK/ˈbɹaɪbəɹi/US/ˈbɹaɪbəɹi/
Nghĩa: Sự đút lót, sự hối lộ, sự mua chuộc.
graft Danh từ
UK/ɡɹɑːft/US/ɡɹæft/
Nghĩa: Sự đút lót, sự hối lộ.
fixer Danh từ
US/ˈfɪksɚ/
Nghĩa: (thông tục) người hối lộ, người đút lót.
subornation Danh từ
Nghĩa: Sự hối lộ, sự mua chuộc (người làm chứng...).
suborner Danh từ
US/sə.ˈbɔr.nɜː/
Nghĩa: Người hối lộ, người mua chuộc (người làm chứng...).
briber Danh từ
US/ˈbrɑɪ.bɜː/
Nghĩa: Kẻ đút lót, kẻ hối lộ, kẻ mua chuộc.
grafter Danh từ
US/ˈɡræf.tɜː/
Nghĩa: Kẻ đút lót, kẻ hối lộ.
bought Ngoại động từ
UK/ˈbɔːt/US/ˈbɔt/
Nghĩa: Mua chuộc, đút lót, hối lộ (ai).
Câu hỏi thường gặp
Hối lộ tiếng Anh là gì?
"hối lộ" trong tiếng Anh là bribe (ngoại động từ), corrupt (ngoại động từ), suborn (ngoại động từ).