Hợp lý tiếng Anh là gì?
"hợp lý" trong tiếng Anh là reasonably (phó từ), logical (tính từ), reasonable (tính từ).
reasonably Phó từ
UK/ˈɹiː.zən.ə.bli/US/ˈɹiː.zən.ə.bli/
Nghĩa: Hợp lý.
- to discuss the matter calmly and reasonablythảo luận vấn đề một cách bình tĩnh và hợp lý
logical Tính từ
UK/ˈlɒd͡ʒɪkəl/US/ˈlɑd͡ʒɪkəl/
Nghĩa: Hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý.
- Everything has a logical explanation.Mọi thứ đều có lời giải thích hợp lý.
reasonable Tính từ
UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/
Nghĩa: Có lý, hợp lý.
- I think Tom would be reasonable.Tôi nghĩ Tom sẽ hợp lý.
- a reasonable proposalmột đề nghị hợp lý
fair Tính từ
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/
Nghĩa: Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.
- a fair judgequan toà công bằng
- by fair meansbằng phương tiện chính đáng; ngay thẳng, không gian lận
plausibly Phó từ
Nghĩa: Hợp lý, đáng tin cậy.
logically Phó từ
US/ˈlɑd͡ʒɪˌkli/
Nghĩa: Hợp lý.
reasonnable Tính từ
Nghĩa: Hợp lý, có lý.
make sense Cụm động từ
Nghĩa: Rõ ràng, rành mạch, hợp lý (với ai).
well Phó từ
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
Nghĩa: Hợp lý, chính đáng, phi, đúng.
- you may well say soanh có thể nói như thế được lắm
- he did well to return itnó đem trả lại cái đó là phải lắm
rational Tính từ
UK/ˈɹæʃ(ə)nəl/US/ˈɹæʃ(ə)nəl/
Nghĩa: hợp lí, hợp lý
sensible Tính từ
UK/ˈsɛn.sɪ.bəl/US/ˈsɛn.sə.bəl/
Nghĩa: Biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn.
- a sensible compromisesự nhân nhượng hợp lý
- that is very sensible of himanh ấy như thế là phải
justifiable Tính từ
US/ˈdʒəs.tə.ˌfɑɪ.ə.bəl/
Nghĩa: Hợp pháp, hợp lý, chính đáng.
- justifiable honicidetrường hợp giết người vì lý do chính đáng (tự vệ)
consequent Tính từ
UK/ˈkɒn.sɪ.kwənt/US/ˈkɑn.sɪ.kwənt/
Nghĩa: Hợp lý, lôgíc.
rationality Danh từ
UK/ˌraʃəˈnalɪti/US/ˌraʃəˈnalɪti/
Nghĩa: Sự hợp lý, sự hợp lẽ phải.
reasonableness Danh từ
UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/US/ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính hợp lý.
sensibleness Danh từ
US/ˈsɛnt.sə.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự hiểu lẽ phải, sự khôn ngoan, sự hợp lý, sự đúng đắn.
soundness Danh từ
US/ˈsɑʊnd.nəs/
Nghĩa: Tính đúng đắn, tính hợp lý.
justified Tính từ
UK/ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/US/ˈd͡ʒʌstɪfaɪd/
Nghĩa: Hợp lý, đã được chính minh là đúng.
- justified criticism/suspicion/angersự phê phán/sự nghi ngờ/sự tức giận cò lý do chính đáng
Câu hỏi thường gặp
Hợp lý tiếng Anh là gì?
"hợp lý" trong tiếng Anh là reasonably (phó từ), logical (tính từ), reasonable (tính từ).