Hiện ra tiếng Anh là gì?
"hiện ra" trong tiếng Anh là show (nội động từ), ghost (động từ), appear (động từ).
show Nội động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
- buds are just showingnụ hoa đang nhú ra
- he never shows [up] at big meetingshắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn
ghost Động từ
UK/ɡəʊst/US/ɡoʊst/
Nghĩa: Hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma.
appear Động từ
UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/
Nghĩa: Xuất hiện, hiện ra, ló ra.
emerge Nội động từ
UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, lòi ra.
manifest Nội động từ
UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/
Nghĩa: Hiện ra (ma).
emergent Tính từ
UK/ɪˈmɜːd͡ʒənt/US/ɪˈmɝd͡ʒənt/
Nghĩa: Nổi lên, lồi ra, hiện ra.
shew Nội động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
- buds are just showingnụ hoa đang nhú ra
- he never shows [up] at big meetingshắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn
shewn Nội động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra.
- buds are just showingnụ hoa đang nhú ra
- he never shows [up] at big meetingshắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn
walk Nội động từ
UK/wɔːk/US/wɔk/
Nghĩa: Hiện ra, xuất hiện (ma).
break Nội động từ
UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/
Nghĩa: Ló ra, hé ra, hiện ra.
- day broketrời bắt đầu hé sáng
spring Nội động từ
UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
loom Nội động từ
UK/luːm/US/lum/
Nghĩa: Hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ).
- the shadow of dealth loomed largebóng thần chết hiện ra lù lù
materialize Động từ
UK/məˈtɪɹiəlaɪz/US/məˈtɪɹiəlaɪz/
Nghĩa: Hiện ra (hồn ma...).
materialise Động từ
Nghĩa: Hiện ra (hồn ma...).
emergence Danh từ
UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/
Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.
epiphany Danh từ
UK/ɪˈpɪfəni/US/ɪˈpɪfəni/
Nghĩa: Sự hiện ra (của Giê-xu).
apparition Danh từ
UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/
Nghĩa: Sự hiện ra, sự xuất hiện.
sprung Nội động từ
UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
sprang Nội động từ
UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/
Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.
- the wind springs upgió nổi lên
- the buds are springingnụ đang trổ
Câu hỏi thường gặp
Hiện ra tiếng Anh là gì?
"hiện ra" trong tiếng Anh là show (nội động từ), ghost (động từ), appear (động từ).