Hoan hô tiếng Anh là gì?
"hoan hô" trong tiếng Anh là bravo (thán từ), hail (thán từ), hooray (nội động từ).
bravo Thán từ
UK/ˈbɹɑːvəʊ/US/ˈbɹɑvoʊ/
Nghĩa: Hay!, hay lắm!, hoan hô!
hail Thán từ
UK/heɪl/US/heɪl/
Nghĩa: hoan hô, hoan nghênh, chào
- the crowd hailed the combatants of the liberation forcesquần chúng hoan hô các chiến sĩ của lực lượng giải phóng
hooray Nội động từ
UK/həˈɹeɪ/US/həˈɹeɪ/
Nghĩa: Hoan hô.
hurrah Thán từ
UK/həˈɹɑː/US/həˈɹɑː/
Nghĩa: Hoan hô.
- hip, hip, hurrah!hoan hô! hoan hô!
yay Thán từ
UK/jeɪ/US/jeɪ/
Nghĩa: Hoan hô, vạn tuế.
- Yay! Our team won again.Hoan hô, đội của chúng ta lại thắng.
hip Thán từ
UK/hɪp/US/hɪp/
Nghĩa: Hoan hô!
hurray Thán từ
UK/həˈɹeɪ/US/həˈɹeɪ/
Nghĩa: Hoan hô.
- hip, hip, hurrah!hoan hô! hoan hô!
whoopee Thán từ
UK/ʍupi/US/ʍupi/
Nghĩa: Hoan hô! .
acclaim Ngoại động từ
US/əˈkleɪm/
Nghĩa: Hoan hô.
hear! hear! Cụm từ
Nghĩa: Hoan hô!; đúng đúng! hay lắm!, tuyệt! (đôi khi có ý mỉa mai).
huzza Thán từ
Nghĩa: Hoan hô.
- hip, hip, hurrah!hoan hô! hoan hô!
olé Thán từ
UK/oʊˈleɪ/US/oʊˈleɪ/
Nghĩa: Hoan hô!
plauditory Tính từ
UK/ˈplɔːdɪt(ə)ɹi/US/ˈplɔdətɔɹi/
Nghĩa: Hoan hô; tán tụng.
whoop for Cụm từ
Nghĩa: Hoan hô.
cheer Ngoại động từ
UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/
Nghĩa: Hoan hô, tung hô.
- speaker was cheered loudlydiễn giả được hoan hô nhiệt liệt
greet Ngoại động từ
UK/ɡɹiːt/US/ɡɹiːt/
Nghĩa: Chào mừng, hoan hô.
- to greet somebody's victorychào mừng thắng lợi của ai
- to greet someone's speech with cheersvỗ tay hoan hô bài nói của ai
ovation Danh từ
US/oʊˈveɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự hoan hô, sự tung hô.
Câu hỏi thường gặp
Hoan hô tiếng Anh là gì?
"hoan hô" trong tiếng Anh là bravo (thán từ), hail (thán từ), hooray (nội động từ).