TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hung dữ tiếng Anh là gì?

"hung dữ" trong tiếng Anh là fierce (tính từ), heady (tính từ), boisterous (tính từ).

fierce Tính từ

UK/fɪəs/US/fɪɹs/

Nghĩa: Hung dữ, dữ tợn, hung tợn.

  • a fierce dogcon chó dữ

Xem đầy đủ từ "fierce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heady Tính từ

UK/ˈhɛdi/US/ˈhɛdi/

Nghĩa: Nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động).

Xem đầy đủ từ "heady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boisterous Tính từ

UK/ˈbɔɪstəɹəs/US/ˈbɔɪstəɹəs/

Nghĩa: Hung dữ, dữ dội.

  • boisterous windcơn gió dữ dội

Xem đầy đủ từ "boisterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferly Tính từ

Nghĩa: Hung dữ; hoang dã; tính hoang dã.

Xem đầy đủ từ "ferly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hellhound Danh từ

UK/ˈhɛlhaʊnd/US/ˈhɛlˌ(h)aʊnd/

Nghĩa: Người tàn ác, hung dữ.

Xem đầy đủ từ "hellhound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angry Tính từ

UK/ˈæŋ.ɡɹi/US/ˈæŋ.ɡɹi/

Nghĩa: Hung dữ, dữ.

  • angry windsgió dữ
  • angry wavessóng dữ

Xem đầy đủ từ "angry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rough Tính từ

UK/ɹʌf/US/ɹʌf/

Nghĩa: Dữ dội, mạnh, hung dữ, bão tố, động (biển); xấu (thời tiết).

  • rough seabiển động
  • rough windgió dữ dội

Xem đầy đủ từ "rough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furious Tính từ

UK/ˈfjʊəɹi.əs/US/ˈfjʊɹi.əs/

Nghĩa: Mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ.

  • a furious strugglecuộc đấu tranh mãnh liệt
  • a furious windcơn gió hung dữ

Xem đầy đủ từ "furious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferocious

UK/fəˈɹəʊʃəs/US/fəˈɹoʊʃəs/

Xem đầy đủ từ "ferocious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabid Tính từ

UK/ˈɹæbɪd/US/ˈɹæbɪd/

Nghĩa: Hung dữ, điên dại, cuồng bạo.

  • rabid hungercơn đói cuồng lên
  • rabid hatesự ghét cay ghét đắng

Xem đầy đủ từ "rabid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feral Tính từ

UK/ˈfɛɹəl/US/ˈfɛɹəl/

Nghĩa: Hung dữ.

Xem đầy đủ từ "feral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rednecked Tính từ

US/ˈrɛd.ˌnɛ.kəd/

Nghĩa: Hung dữ; độc ác.

Xem đầy đủ từ "rednecked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferine Tính từ

UK/ˈfɪəɹaɪn/US/ˈfɪəɹaɪn/

Nghĩa: Cục xúc; hung dữ.

Xem đầy đủ từ "ferine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violence Danh từ

UK/ˈvaɪ(ə)lən(t)s/US/ˈvaɪ(ə)lən(t)s/

Nghĩa: Sự dữ dội, sự mãnh liệt; tính hung dữ.

Xem đầy đủ từ "violence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragoon Danh từ

UK/dɹəˈɡuːn/US/dɹəˈɡun/

Nghĩa: Người hung dữ.

Xem đầy đủ từ "dragoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boisterousness Danh từ

US/ˈbɔɪ.stə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính hung dữ, tính dữ dội.

Xem đầy đủ từ "boisterousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabidity Danh từ

US/ˈræ.bə.də.ti/

Nghĩa: Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.

Xem đầy đủ từ "rabidity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabidness Danh từ

US/ˈræ.bəd.nəs/

Nghĩa: Sự hung dữ, sự điên dại, sự cuồng bạo.

Xem đầy đủ từ "rabidness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headiness Danh từ

US/ˈhɛ.di.nəs/

Nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ.

Xem đầy đủ từ "headiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tearing Tính từ

UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh.

  • tearing coughcơn ho dữ dội
  • tearing ragecơn cuồng giận

Xem đầy đủ từ "tearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towering Tính từ

UK/ˈtaʊəɹɪŋ/US/ˈtaʊəɹɪŋ/

Nghĩa: Mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội.

  • to be in a towering ragegiận dữ điên cuồng

Xem đầy đủ từ "towering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hung dữ tiếng Anh là gì?

"hung dữ" trong tiếng Anh là fierce (tính từ), heady (tính từ), boisterous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.