TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó hiểu tiếng Anh là gì?

"khó hiểu" trong tiếng Anh là confusing (tính từ), incomprehensible (tính từ), unintelligible (tính từ).

confusing Tính từ

UK/kənˈfjuːzɪŋ/US/kənˈfjuːzɪŋ/

Nghĩa: Khó hiểu, gây bối rối.

Xem đầy đủ từ "confusing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomprehensible Tính từ

UK/ɪnˌkɒmpɹɪˈhɛnsɪb(ə)l/US/ɪnˌkɑmpɹəˈhɛnsɪb(ə)l/

Nghĩa: Không thể hiểu nổi, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "incomprehensible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unintelligible Tính từ

UK/ˌʌnɪnˈtɛlɪd͡ʒɪbəl/US/ˌʌnɪnˈtɛlɪd͡ʒɪbəl/

Nghĩa: Khó hiểu, không thể hiểu được.

Xem đầy đủ từ "unintelligible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enigmatic Tính từ

US/ˌɛnɪɡˈmætɪk/

Nghĩa: Bí ẩn, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "enigmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstruse Tính từ

UK/əbˈstɹuːs/US/əbˈstɹus/

Nghĩa: Khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "abstruse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abtruse Tính từ

Nghĩa: Khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "abtruse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaccessibly Phó từ

Nghĩa: Khó hiểu, khó tiếp cận.

Xem đầy đủ từ "inaccessibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unintelligibly Phó từ

Nghĩa: Khó hiểu, không thể hiểu được.

Xem đầy đủ từ "unintelligibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstrahent Tính từ

Nghĩa: Trừu tượng, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "abstrahent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enigmatical Tính từ

Nghĩa: Bí ẩn, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "enigmatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enigmatically Phó từ

UK/ˌɛnɪɡˈmætɪkli/US/ˌɛnɪɡˈmætɪkli/

Nghĩa: Bí ẩn, kỳ bí, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "enigmatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscrutably Phó từ

Nghĩa: Bí hiểm, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "inscrutably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplex Tính từ

UK/pəˈplɛks/US/pɚˈplɛks/

Nghĩa: Phức tạp; rắc rối; khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "perplex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

problematically Phó từ

US/ˌprɑː.blə.ˈmæ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Khó giải quyết, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "problematically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recondite Tính từ

UK/ˈɹɛk(ə)nˌdaɪt/US/ˈɹɛkənˌdaɪt/

Nghĩa: Tối tăm, bí hiểm, khó hiểu.

  • recondite stylevăn phong khó hiểu
  • a recondite writernhà văn khó hiểu

Xem đầy đủ từ "recondite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

searchless Tính từ

US/ˈsɜːtʃ.ləs/

Nghĩa: Bí ẩn; khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "searchless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccountable Tính từ

UK/ˌʌnəˈkaʊntəbl̩/US/ˌʌnəˈkaʊntəbl̩/

Nghĩa: Không thể giải thích được, kỳ quặc, khó hiểu (tình tình).

Xem đầy đủ từ "unaccountable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm.

  • a deep mysteryđiều bí ẩn khó khám phá ra
  • a deep schemeâm mưu thâm hiểm, ý đồ ám muội

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mysterious Tính từ

UK/mɪˈstɪə̯.ɹi.əs/US/mɪˈstɪɹi.əs/

Nghĩa: Khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn.

Xem đầy đủ từ "mysterious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstract Tính từ

UK/ˈæbˌstɹækt/US/ˈæbˌstɹækt/

Nghĩa: Khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "abstract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weird Tính từ

UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/

Nghĩa: Kỳ quặc, kỳ dị, khó hiểu.

  • weird hatsnhững cái mũ kỳ quặc

Xem đầy đủ từ "weird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inscrutable Tính từ

UK/ˌɪnˈskɹuːtəbl̩/US/ˌɪnˈskɹuːtəbl̩/

Nghĩa: Bí hiểm, khó hiểu.

  • an inscrutable smilemột nụ cười bí hiểm

Xem đầy đủ từ "inscrutable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intricate Tính từ

UK/ˈɪn.tɹɪ.kət/US/ˈɪn.tɹɪ.kət/

Nghĩa: Rắc rối, phức tạp, khó hiểu.

  • an intricate machinemột cái máy phức tạp

Xem đầy đủ từ "intricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptic Tính từ

UK/ˈkɹɪptɪk/US/ˈkɹɪptɪk/

Nghĩa: Khó hiểu, kín đáo.

  • a cryptic reamarklời nhận xét khó hiểu

Xem đầy đủ từ "cryptic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weirdly Phó từ

UK/ˈwɪə(ɹ)dli/US/ˈwɪə(ɹ)dli/

Nghĩa: Không bình thường, khác thường, kỳ lạ, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "weirdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptically Phó từ

US/ˈkrɪp.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Khó hiểu, kín đáo.

Xem đầy đủ từ "cryptically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delphian Tính từ

US/ˈdɛɫ.fi.ən/

Nghĩa: Không rõ ràng, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "delphian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delphic Tính từ

UK/ˈdɛlfɪk/

Nghĩa: Không rõ ràng, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "delphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opaquely Phó từ

US/oʊ.ˈpeɪk.li/

Nghĩa: Khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "opaquely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perplexedly Phó từ

Nghĩa: Phức tạp, rắc rối, khó hiểu.

Xem đầy đủ từ "perplexedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó hiểu tiếng Anh là gì?

"khó hiểu" trong tiếng Anh là confusing (tính từ), incomprehensible (tính từ), unintelligible (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.