Không bằng lòng tiếng Anh là gì?
"không bằng lòng" trong tiếng Anh là unwilling (tính từ), dissatisfied (tính từ), tiff (nội động từ).
unwilling Tính từ
UK/ʌnˈwɪlɪŋ/US/ʌnˈwɪlɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Không bằng lòng, không vui lòng.
dissatisfied Tính từ
UK/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/US/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.
- to be dissatisfied with (at) somethingkhông hài lòng cái gì
tiff Nội động từ
UK/tɪf/US/tɪf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật ý, không bằng lòng.
disgruntled Tính từ
UK/dɪsˈɡɹʌntl̩d/US/dɪsˈɡɹʌnt(ə)ld/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bằng lòng, bất bình.
unwillingly Phó từ
Nghĩa: Không bằng lòng, không vui lòng, miễn cưỡng.
nonacquiescent Tính từ
Nghĩa: Không bằng lòng, không đồng ý.
uncontented Tính từ
Nghĩa: Không bằng lòng, không vừa ý.
unfain Tính từ
Nghĩa: Không bằng lòng, không vui lòng.
unglad Tính từ
Nghĩa: Không bằng lòng; không vui.
unpleased Tính từ
Nghĩa: Không bằng lòng, không vui lòng.
repine Nội động từ
UK/ɹɪˈpaɪn/US/ɹɪˈpaɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn, than phiền, cằn nhằn, không bằng lòng.
- to repine at one's unhappy lotthan phiền về số phận hẩm hiu của mình
unconsenting Tính từ
Nghĩa: Không đồng ý, không ưng thuận, không bằng lòng.
resent Ngoại động từ
UK/ɹiˈzɛnt/US/ɹiˈzɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: Phật ý, không bằng lòng, bực bội.
- to resent criticismkhông bằng lòng phê bình
- to resent a bit of funphật ý vì một câu nói đùa
frown Nội động từ
UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/ giọng người thật
Nghĩa: Không bằng lòng, không đồng ý, không tán thành.
- to frown at (on, upon) somethingkhông bằng lòng việc gì
uncomplacent Tính từ
US/ˌən.kəm.ˈpleɪ.sᵊnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bằng lòng, không vừa ý, không thoả mãn.
spite Danh từ
UK/spaɪt/US/spaɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giận, sự không bằng lòng.
- to have a spite against someonegiận ai
displeasure Danh từ
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/ giọng máy
Nghĩa: Sự không hài lòng, sự không bằng lòng, sự tức giận, sự bất mãn.
dissatisfaction Danh từ
UK/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/US/dɪsˌsætɪsˈfækʃən/ giọng máy
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.
disaffection Danh từ
UK/dɪsəˈfɛkʃən/US/dɪsəˈfɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).
incompliance Danh từ
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.
incompliancy Danh từ
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không ưng thuận; sự không chiều theo, sự không làm đúng theo.
malcontent Danh từ
UK/ˈmal.kən.tɛnt/US/ˈmæl.kənˌtɛnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người không bằng lòng, người bất tỉnh.
malcontentedness Danh từ
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự bất tỉnh.
resentfulness Danh từ
Nghĩa: Sự phẫn uất bực bội, sự không bằng lòng, sự phật ý.
unwillingness Danh từ
Nghĩa: Sự không bằng lòng, sự không vui lòng, sự miễn cưỡng.
disaffected Tính từ
UK/dɪsəˈfɛktɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).
Câu hỏi thường gặp
Không bằng lòng tiếng Anh là gì?
"không bằng lòng" trong tiếng Anh là unwilling (tính từ), dissatisfied (tính từ), tiff (nội động từ).