TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm phấn khởi tiếng Anh là gì?

"làm phấn khởi" trong tiếng Anh là cheer (ngoại động từ), spirit (ngoại động từ), buck (ngoại động từ).

cheer Ngoại động từ

UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/

Nghĩa: Làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở ((cũng) cheer up).

Xem đầy đủ từ "cheer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spirit Ngoại động từ

UK/ˈspɪɹɪt/US/ˈspɪɹɪt/

Nghĩa: Khuyến khích, cổ vũ, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "spirit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buck Ngoại động từ

UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/

Nghĩa: To buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên.

  • to fêl greatly bucked upcảm thấy hết sức phấn chấn

Xem đầy đủ từ "buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cheering Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪəɹɪŋ/US/ˈt͡ʃɪɹɪŋ/

Nghĩa: Làm vui vẻ; làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "cheering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elate Ngoại động từ

UK/ɪˈleɪt/US/ɪˈleɪt/

Nghĩa: Làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan.

Xem đầy đủ từ "elate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gratifyingly Phó từ

US/ˈɡræ.tə.ˌfɑ.ɪiɳ.li/

Nghĩa: Làm hài lòng, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "gratifyingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire Ngoại động từ

UK/ˈfaɪ.ə/US/ˈfaɪ.ɚ/

Nghĩa: Khuyến khích, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "fire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revive Ngoại động từ

UK/ɹɪˈvaɪ̯v/US/ɹɪˈvaɪ̯v/

Nghĩa: Làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại.

  • to revive one's hopeskhơi lại mối hy vọng

Xem đầy đủ từ "revive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animate Ngoại động từ

UK/ˈæn.ɪ.mət/US/ˈæn.ə.mət/

Nghĩa: Cổ vũ, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "animate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elevate Ngoại động từ

UK/ˈɛləveɪt/US/ˈɛləveɪt/

Nghĩa: Làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ.

Xem đầy đủ từ "elevate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Ngoại động từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan.

  • flushed with victoryphấn khởi vì chiến thắng

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rekindle Động từ

Nghĩa: Kích thích, làm phấn chấn, làm phấn khởi.

  • to rekindle someone's hopeskích thích niềm hy vọng của ai

Xem đầy đủ từ "rekindle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm phấn khởi, kích động, khích động.

  • to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm

Xem đầy đủ từ "galvanise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illumine Ngoại động từ

UK/ɪˈl(j)uːmɪn/US/ɪˈlumən/

Nghĩa: Làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...).

  • to illumine the dark corner of one's heartlàm phấn khởi cõi lòng

Xem đầy đủ từ "illumine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattle up Cụm từ

Nghĩa: Làm vui lên, làm hăng lên, làm phấn khởi.

Xem đầy đủ từ "rattle up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanize Ngoại động từ

UK/ˈɡælvənaɪ̯z/US/ˈɡælvənaɪ̯z/

Nghĩa: Làm phấn khởi, kích động, khích động.

  • to galvanize someone into actionkhích động ai cho hoạt động thêm

Xem đầy đủ từ "galvanize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanisation Danh từ

Nghĩa: Sự mạ điện; (nghĩa bóng) sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Xem đầy đủ từ "galvanisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

galvanization Danh từ

Nghĩa: Sự làm phấn khởi, sự kích động, sự khích động.

Xem đầy đủ từ "galvanization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm phấn khởi tiếng Anh là gì?

"làm phấn khởi" trong tiếng Anh là cheer (ngoại động từ), spirit (ngoại động từ), buck (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.