TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tổn thương tiếng Anh là gì?

"làm tổn thương" trong tiếng Anh là outrage (ngoại động từ), injure (ngoại động từ), outrageous (tính từ).

outrage Ngoại động từ

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.

Xem đầy đủ từ "outrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injure Ngoại động từ

UK/ˈɪn.dʒə/US/ˈɪn.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Làm tổn thương, làm hại, làm bị thương.

Xem đầy đủ từ "injure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageous Tính từ

UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/

Nghĩa: Xúc phạm, làm tổn thương.

Xem đầy đủ từ "outrageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Ngoại động từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.

  • I knew you couldn't hurt me.Tôi đã biết bạn không thể làm tổn thương tôi được.
  • I am sorry if my words hurt you.Tôi xin lỗi nếu lời nói của tôi có làm tổn thương bạn.

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multilative Tính từ

Nghĩa: Làm tổn thương, cắt, xén.

Xem đầy đủ từ "multilative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multilatory Tính từ

Nghĩa: Làm tổn thương, cắt, xén.

Xem đầy đủ từ "multilatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scathe Ngoại động từ

UK/skeɪð/US/skeɪð/

Nghĩa: Làm tổn thương, làm héo hon.

Xem đầy đủ từ "scathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutilative Tính từ

Nghĩa: Cắt, xẻo, làm tổn thương, cắt xén, bóp méo, xuyên tạc.

Xem đầy đủ từ "mutilative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wound Ngoại động từ

UK/ˈwuːnd/US/ˈwund/

Nghĩa: Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).

  • to wound someone in his honourlàm tổn thương đến danh dự của ai
  • to be wounded in one's affectionsbị tổn thương về tình cảm

Xem đầy đủ từ "wound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hit Ngoại động từ

UK/hɪt/US/hɪt/

Nghĩa: Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm...).

  • to be hard hitbị đòn nặng; bị đánh trúng; (nghĩa bóng) bị xúc phạm nặng nề; bị chạm nọc, bị đau khổ

Xem đầy đủ từ "hit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damage Ngoại động từ

UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...).

  • to damage someone's reputationlàm tổn thương danh dự của ai
  • emotional damagetổn thương về tâm lý

Xem đầy đủ từ "damage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compromise Ngoại động từ

UK/ˈkɒmpɹəˌmaɪz/US/ˈkɑmpɹəˌmaɪz/

Nghĩa: Làm hại, làm tổn thương.

  • to compromise oneselftự làm hại mình

Xem đầy đủ từ "compromise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harrow Ngoại động từ

UK/ˈhæɹəʊ/US/ˈhæɹoʊ/

Nghĩa: Làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ.

  • to harrow someone's feelingslàm đau lòng ai

Xem đầy đủ từ "harrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singe Ngoại động từ

UK/sɪnd͡ʒ/US/sɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Làm tổn thương, làm tổn hại.

  • his reputation is a little singeddanh tiếng của anh ta hơi bị tổn thương

Xem đầy đủ từ "singe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smudge Ngoại động từ

UK/smʌd͡ʒ/US/smʌd͡ʒ/

Nghĩa: Làm hại, làm tổn thương, bôi nhọ (danh dự...).

Xem đầy đủ từ "smudge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageously Phó từ

US/ˌɑʊt.ˈreɪ.dʒəs.li/

Nghĩa: Xúc phạm, làm tổn thương.

Xem đầy đủ từ "outrageously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack a glass Cụm từ

Nghĩa: Làm tổn thương.

  • to crack someone's credit (reputation)làm tổn thương danh dự của ai

Xem đầy đủ từ "crack a glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endamage Ngoại động từ

US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/

Nghĩa: Làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...).

  • to damage someone's reputationlàm tổn thương danh dự của ai

Xem đầy đủ từ "endamage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injurer Danh từ

US/ˈɪn.dʒɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.

Xem đầy đủ từ "injurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multilator Danh từ

Nghĩa: Người làm tổn thương, người cắt, người xén.

Xem đầy đủ từ "multilator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tổn thương tiếng Anh là gì?

"làm tổn thương" trong tiếng Anh là outrage (ngoại động từ), injure (ngoại động từ), outrageous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.