TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lôi kéo tiếng Anh là gì?

"lôi kéo" trong tiếng Anh là entice (ngoại động từ), drag (ngoại động từ), tug (ngoại động từ).

entice Ngoại động từ

UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "entice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drag Ngoại động từ

UK/dɹæɡ/US/dɹæɡ/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "drag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tug Ngoại động từ

UK/ˈtʌɡ/US/ˈtʌɡ/ giọng máy

Nghĩa: Kéo mạnh, lôi kéo.

  • the child tugged the dog round the gardenđứa bé lôi con chó quanh vườn

Xem đầy đủ từ "tug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulate Ngoại động từ

UK/məˈnɪp.jʊ.leɪt/US/məˈnɪp.jə.leɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schlep Ngoại động từ

UK/ʃlɛp/US/ʃlɛp/ giọng người thật

Nghĩa: Vác; lôi kéo.

  • I'm exhausted after schlepping those packages around all day.Tôi mệt sau vác những hộp này cả ngày

Xem đầy đủ từ "schlep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive on Cụm từ

Nghĩa: Lôi kéo, kéo đi.

Xem đầy đủ từ "drive on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temptingly Phó từ

US/ˈtɛɱ.tiɳ.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xúi giục, khích, lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "temptingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win Ngoại động từ

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.

  • to win all heartsthu phục được lòng mọi người
  • to win someone's confidencetranh thủ được lòng tin cậy của ai

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw Ngoại động từ

UK/dɹɔː/US/dɹɑ/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.

  • to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
  • to draw attentionthu hút sự chú ý

Xem đầy đủ từ "draw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull Ngoại động từ

UK/pʊl/US/pʊl/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...).

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troll Động từ

UK/tɹɒl/US/tɹɑl/ giọng người thật

Nghĩa: Dự dỗ, cám dỗ, lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "troll": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embroil Ngoại động từ

UK/ɪmˈbɹɔɪl/US/əmˈbɹɔɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...).

Xem đầy đủ từ "embroil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulation Danh từ

UK/məˌnɪp.juˈleɪ.ʃən/US/məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulative Tính từ

UK/məˈnɪp.jə.lə.tɪv/US/məˈnɪp.jə.leɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manipulator Danh từ

UK/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/US/məˈnɪpjʊleɪtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé).

Xem đầy đủ từ "manipulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enticement Danh từ

UK/ɪnˈtaɪsmənt/US/ɪnˈtaɪsmənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "enticement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embroilment Danh từ

US/ɪm.ˈbrɔɪ.əl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lôi kéo (ai... vào một cuộc chiến tranh...).

Xem đầy đủ từ "embroilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engaging Tính từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒɪŋ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...).

Xem đầy đủ từ "engaging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

won Ngoại động từ

UK/wɒn/US/wɑn/ giọng người thật

Nghĩa: Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.

  • to win all heartsthu phục được lòng mọi người
  • to win someone's confidencetranh thủ được lòng tin cậy của ai

Xem đầy đủ từ "won": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drew Ngoại động từ

UK/dɹuː/US/dɹuː/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.

  • to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
  • to draw attentionthu hút sự chú ý

Xem đầy đủ từ "drew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawn Ngoại động từ

UK/dɹɔːn/US/dɹɔn/ giọng người thật

Nghĩa: Kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn.

  • to draw somebody asidekéo ai ra một chỗ
  • to draw attentionthu hút sự chú ý

Xem đầy đủ từ "drawn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winning-over Danh từ

US/ˈwɪn.niɳ.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "winning-over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lôi kéo tiếng Anh là gì?

"lôi kéo" trong tiếng Anh là entice (ngoại động từ), drag (ngoại động từ), tug (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "drag": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "manipulate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "schlep": Pariah24, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "win": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "draw": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pull": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "troll": Célestine-Edelweiß, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "embroil": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "engaging": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "won": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drew": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "drawn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.