TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạ lùng tiếng Anh là gì?

"lạ lùng" trong tiếng Anh là strange (tính từ), strangely (phó từ), queer (tính từ).

strange Tính từ

UK/stɹeɪnd͡ʒ/US/stɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: lạ lùng, lạ

Xem đầy đủ từ "strange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strangely Phó từ

UK/ˈstɹeɪnd͡ʒli/US/ˈstɹeɪnd͡ʒli/

Nghĩa: Lạ lùng.

Xem đầy đủ từ "strangely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Tính từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ quặc.

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncommon Phó từ

UK/ʌnˈkɒmən/US/ʌnˈkɒmən/

Nghĩa: Lạ lùng, phi thường, khác thường.

Xem đầy đủ từ "uncommon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wondrous Phó từ

UK/ˈwʌndɹəs/US/ˈwʌndɹəs/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ diệu.

  • wondrous fairđẹp lạ lùng

Xem đầy đủ từ "wondrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

astonishing Tính từ

UK/əˈstɒnɪʃɪŋ/US/əˈstɑnɪʃɪŋ/

Nghĩa: Làm ngạc nhiên, lạ lùng, kinh dị.

Xem đầy đủ từ "astonishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupendous Tính từ

UK/stjuˈpɛndəs/US/stuˈpɛndəs/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ diệu; vô cùng to lớn.

  • stupendous achievementthành tích kỳ diệu

Xem đầy đủ từ "stupendous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funnily Phó từ

UK/ˈfʌnəli/US/ˈfʌnəli/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ quặc.

Xem đầy đủ từ "funnily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupendously Phó từ

US/stʊ.ˈpɛn.dəs.li/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "stupendously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unco Tính từ

US/ˈəŋ.ˌkoʊ/

Nghĩa: Lạ lùng, lạ.

Xem đầy đủ từ "unco": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

janky Tính từ

US/ˈd͡ʒeɪ̯ŋ.ki/

Nghĩa: Có chất lượng kém; kỳ quặc, kỳ dị, lạ lùng; không đáng tin cậy (thông tin, tin tức).

Xem đầy đủ từ "janky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awful Tính từ

UK/ˈɔːfʊl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là.

  • an awful surprisemột sự ngạc nhiên hết sức
  • an awful nuisancemột chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng

Xem đầy đủ từ "awful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancy Tính từ

UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/

Nghĩa: Lạ lùng, vô lý.

  • at a fancy pricevới giá đắt lạ lùng

Xem đầy đủ từ "fancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curious Tính từ

UK/ˈkjʊə.ɹi.əs/US/ˈkjʊɹ.i.əs/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ dị, lạ lùng.

  • a curious mistakemột lỗi lầm kỳ lạ

Xem đầy đủ từ "curious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odd

UK/ɒd/US/ɑd/

Xem đầy đủ từ "odd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlandish Tính từ

UK/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/US/ˌaʊ̯tˈlæn.dɪʃ/

Nghĩa: Kỳ dị, lạ lùng.

Xem đầy đủ từ "outlandish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oddness Danh từ

Nghĩa: Tính lạ lùng, tính kỳ quặc.

Xem đầy đủ từ "oddness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queerness Danh từ

UK/ˈkwɪə(ɹ)nəs/US/ˈkwɪə(ɹ)nəs/

Nghĩa: Tính lạ lùng, tính kỳ quặc.

Xem đầy đủ từ "queerness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stupendousness Danh từ

US/stʊ.ˈpɛn.dəs.nəs/

Nghĩa: Tính lạ lùng, tính kỳ diệu.

Xem đầy đủ từ "stupendousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curiousness Danh từ

UK/ˈkjʊəɹi.əsnəs/

Nghĩa: Tính kỳ lạ, tính kỳ dị, tính lạ lùng.

Xem đầy đủ từ "curiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corking Tính từ

US/ˈkɔr.kiɳ/

Nghĩa: Lạ lùng, kỳ lạ, làm sửng sốt, làm ngạc nhiên.

Xem đầy đủ từ "corking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạ lùng tiếng Anh là gì?

"lạ lùng" trong tiếng Anh là strange (tính từ), strangely (phó từ), queer (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.