TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạnh lùng tiếng Anh là gì?

"lạnh lùng" trong tiếng Anh là cold (tính từ), glacially (phó từ), phlegmatic (tính từ).

cold Tính từ

UK/kəʊld/US/koʊld/

Nghĩa: Phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình.

  • a cold greetingsự đón tiếp lạnh nhạt
  • a cold lookcái nhìn hờ hững lạnh nhạt

Xem đầy đủ từ "cold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glacially Phó từ

UK/ˈɡleɪʃɪəli/

Nghĩa: Lạnh lùng, lãnh đạm.

Xem đầy đủ từ "glacially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlegmatic Tính từ

UK/flɛɡˈmætɪk/US/flɛɡˈmætɪk/

Nghĩa: Phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải.

Xem đầy đủ từ "phlegmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlegmatically Phó từ

US/flɛɡ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Phớt tỉnh, lạnh lùng, thản nhiên.

Xem đầy đủ từ "phlegmatically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sternly Phó từ

UK/ˈstɜːnli/US/ˈstɝnli/

Nghĩa: Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng.

Xem đầy đủ từ "sternly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stonily Phó từ

Nghĩa: Chằm chằm (nhìn); lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "stonily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stony-heartedness Danh từ

Nghĩa: Sự tàn nhẫn; lạnh lùng.

Xem đầy đủ từ "stony-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chill Tính từ

UK/tʃɪl/US/tʃɪl/

Nghĩa: Lạnh lùng, lạnh nhạt.

Xem đầy đủ từ "chill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dry Tính từ

UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/

Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.

  • a dry receptioncuộc đón tiếp lạnh nhạt
  • a dry jestlời nói đùa tỉnh khô

Xem đầy đủ từ "dry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icy Tính từ

UK/ˈaɪsi/US/ˈaɪsi/

Nghĩa: Lạnh lùng, lânh đạm (thái độ...).

Xem đầy đủ từ "icy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilly Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪli/US/ˈt͡ʃɪli/

Nghĩa: Lạnh lùng, lạnh nhạt.

  • chilly mannerscử chỉ lạnh nhạt

Xem đầy đủ từ "chilly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repulsive Tính từ

UK/ɹɪˈpʌlsɪv/US/ɹɪˈpʌlsɪv/

Nghĩa: Lạnh lùng, xa cách (thái độ).

Xem đầy đủ từ "repulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stony Tính từ

UK/ˈstəʊni/US/ˈstoʊni/

Nghĩa: Chằm chằm; lạnh lùng, vô tình; chai đá, nhẫn tâm.

  • stony starecái nhìn chằm chằm; cái nhìn lạnh lùng
  • stony hearttrái tim chai đá

Xem đầy đủ từ "stony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glacial Tính từ

UK/ˈɡleɪ.sɪəl/

Nghĩa: Lạnh lùng, ảm đạm.

  • a glacial smilenụ cười lạnh lùng

Xem đầy đủ từ "glacial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodless Tính từ

US/ˈbləd.ləs/

Nghĩa: Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "bloodless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gelid Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛl.ɪd/US/ˈd͡ʒɛl.ɪd/

Nghĩa: Lạnh lùng, nhạt nhẽo, thờ ơ (gióng nói, thái độ).

Xem đầy đủ từ "gelid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icily Phó từ

UK/ˈaɪ.sɪ.li/US/ˈaɪ.sɪ.li/

Nghĩa: Lạnh lùng, lânh đạm.

Xem đầy đủ từ "icily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in cold blood Cụm giới từ

Nghĩa: Nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người).

Xem đầy đủ từ "in cold blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drily Phó từ

US/ˈdrɑɪ.li/

Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.

Xem đầy đủ từ "drily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryly Phó từ

UK/ˈdɹaɪ.li/US/ˈdɹaɪ.li/

Nghĩa: Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.

Xem đầy đủ từ "dryly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlegm Danh từ

UK/flɛm/US/flɛm/

Nghĩa: Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.

Xem đầy đủ từ "phlegm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoniness Danh từ

Nghĩa: Vẻ chằm chằm (của cái nhìn); tính lạnh lùng, tính vô tình; tính chai đá, tính nhẫn tâm.

Xem đầy đủ từ "stoniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iciness Danh từ

US/ˈɑɪ.si.nəs/

Nghĩa: Sự lạnh lùng, sự lânh đạm.

Xem đầy đủ từ "iciness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilliness Danh từ

US/ˈtʃɪ.li.nəs/

Nghĩa: Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt, sự lãnh đạm.

Xem đầy đủ từ "chilliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dryness Danh từ

UK/ˈdɹaɪ.nəs/US/ˈdɹaɪ.nəs/

Nghĩa: Sự vô tình, sự lãnh đạm, sự lạnh nhạt, sự lạnh lùng; tính cứng nhắc, tính cụt lủn, tính cộc lốc; tính phớt lạnh.

Xem đầy đủ từ "dryness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freezing Tính từ

UK/ˈfɹiːz.ɪŋ/

Nghĩa: Lạnh nhạt, lạnh lùng, xa cách (thái độ).

Xem đầy đủ từ "freezing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạnh lùng tiếng Anh là gì?

"lạnh lùng" trong tiếng Anh là cold (tính từ), glacially (phó từ), phlegmatic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.