Lều tiếng Anh là gì?
"lều" trong tiếng Anh là tent (danh từ), booth (danh từ), shack (danh từ).
tent Danh từ
UK/tɛnt/US/tɛnt/
Nghĩa: Lều, rạp, tăng.
- They sleep together in a cave or a tent.Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.
- to pitch tentscắm lều, cắm trại
booth Danh từ
UK/buːð/US/buθ/
Nghĩa: Quán, rạp, lều.
- a refreshment boothquán giải khát
shack Danh từ
UK/ʃæk/US/ʃæk/
Nghĩa: Lán, lều.
pavilion Danh từ
UK/pəˈvɪljən/US/pəˈvɪljən/
Nghĩa: lều, bạt, nhà bạt
shanty Danh từ
UK/ˈʃænti/US/ˈʃænti/
Nghĩa: Lều, lán, chỏi.
wigwam Danh từ
UK/ˈwɪɡwɑːm/US/ˈwɪɡwɑːm/
Nghĩa: Lều (của người da đỏ ở Mỹ).
wigman Danh từ
Nghĩa: Lều (của người da đỏ ở Mỹ).
hut
UK/hʌt/US/hʌt/
canvas Danh từ
UK/ˈkæn.vəs/US/ˈkæn.vəs/
Nghĩa: Lều; buồm (làm bằng vải bạt).
- under canvasở trong lều (lính); căng buồm, giương buồm (thuyền)
crib Danh từ
UK/kɹɪb/US/kɹɪb/
Nghĩa: Lều, nhà nhỏ; nhà ở.
hutch Danh từ
UK/hʌt͡ʃ/US/hʌt͡ʃ/
Nghĩa: Lều, chòi, quán.
cot Danh từ
UK/kɒt/US/kɑt/
Nghĩa: Lều, lán.
shieling Danh từ
UK/ˈʃiːlɪŋ/US/ˈʃiːlɪŋ/
Nghĩa: Lều, lán (cho người chăn cừu, người đi săn).
cabana Danh từ
UK/kəˈbɑːnə/US/kəˈbænə/
Nghĩa: Cái lều.
bothie Danh từ
Nghĩa: Cái lều.
bothy Danh từ
UK/ˈbɒθi/US/ˈbɑθi/
Nghĩa: Cái lều.
Câu hỏi thường gặp
Lều tiếng Anh là gì?
"lều" trong tiếng Anh là tent (danh từ), booth (danh từ), shack (danh từ).