TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lệnh tiếng Anh là gì?

"lệnh" trong tiếng Anh là mandate (danh từ), command (danh từ), commission (danh từ).

mandate Danh từ

UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/

Nghĩa: Lệnh, trát.

Xem đầy đủ từ "mandate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Danh từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh.

  • Linux experts are able to use the command line.Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
  • to give a commandra mệnh lệnh

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commission Danh từ

UK/kəˈmɪʃən/US/kəˈmɪʃən/

Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh.

Xem đầy đủ từ "commission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Danh từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: lệnh, mệnh lệnh, khiển

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandatory Tính từ

UK/ˈmæn.də.t(ə)ɹi/US/ˈmæn.dəˌtɔɹ.i/

Nghĩa: Lệnh.

Xem đầy đủ từ "mandatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiat Danh từ

UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/

Nghĩa: Sắc lệnh, lệnh.

Xem đầy đủ từ "fiat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

word Danh từ

UK/wɜːd/US/wɜɹd/

Nghĩa: Lệnh, khẩu hiệu.

  • to give the word to do somethingra lệnh làm điều gì

Xem đầy đủ từ "word": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wish Danh từ

UK/wɪʃ/US/wɪʃ/

Nghĩa: Ý muốn; lệnh.

  • in obedience to your wishestheo lệnh của ông

Xem đầy đủ từ "wish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desire Danh từ

UK/dɪˈzaɪə/US/dɪˈzaɪɹ/

Nghĩa: Lời đề nghị, lời yêu cầu; lệnh.

  • to do something at the desire somebodylàm việc gì theo lời yêu cầu của ai

Xem đầy đủ từ "desire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indent Ngoại động từ

UK/ˈɪndɛnt/US/ˈɪndɛnt/

Nghĩa: Lệnh, sung công.

Xem đầy đủ từ "indent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requisition Danh từ

UK/ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/US/ˌɹɛkwɪˈzɪʃən/

Nghĩa: Lệnh.

  • under the requisition of the town counciltheo lệnh của hội đồng thành phố

Xem đầy đủ từ "requisition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrant Danh từ

UK/ˈwɒɹənt/US/ˈwɔɹənt/

Nghĩa: Lệnh, trát.

  • warrant of arrestlệnh bắt, trát bắt
  • a warrant is out against someonecó lệnh bắt ai

Xem đầy đủ từ "warrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decree

UK/dɪˈkɹiː/US/dɪˈkɹiː/

Xem đầy đủ từ "decree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precept Danh từ

UK/ˈpɹiːsɛpt/US/ˈpɹiːsɛpt/

Nghĩa: Mệnh lệnh, lệnh; (pháp lý) trát.

Xem đầy đủ từ "precept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command line Danh từ

US/kə.ˈmænd ˈlɑɪn/

Nghĩa: Hàng lệnh, dòng điều khiển.

  • Linux experts are able to use the command line.Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.

Xem đầy đủ từ "command line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lệnh tiếng Anh là gì?

"lệnh" trong tiếng Anh là mandate (danh từ), command (danh từ), commission (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.