Mưu mẹo tiếng Anh là gì?
"mưu mẹo" trong tiếng Anh là trick (danh từ), tricky (tính từ), artifice (danh từ).
trick Danh từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: Mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợm.
- the trick took him in completelynó hoàn toàn bị mắc mưu
- there must be some trick about itcó cái gì gian trá bịp bợm trong đó
tricky Tính từ
UK/ˈtɹɪk.i/US/ˈtɹɪk.i/
Nghĩa: Xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới.
- a tricky old sharperthằng cha cáo già
artifice Danh từ
UK/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/US/ˈɑː(ɹ)tɪfɪs/
Nghĩa: Mẹo, mưu mẹo, gian ngoan, ngón gian xảo.
ruse Danh từ
UK/ɹuːz/US/ɹuz/
Nghĩa: Mưu mẹo.
guile Danh từ
UK/ɡaɪl/US/ɡaɪl/
Nghĩa: Sự lừa đảo, sự lừa gạt; mưu mẹo, thủ đoạn, xảo trá.
wile Danh từ
UK/waɪl/US/waɪl/
Nghĩa: Mưu mẹo, mưu chước.
- the wiles of the devilmưu ma chước quỷ
stratagem Danh từ
US/ˈstɹæt.ə.d͡ʒəm/
Nghĩa: Mưu, mưu mẹo.
- that must be effected by stratagemcái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được
guilefully Phó từ
UK/ˈɡʌɪlfəli/
Nghĩa: Mưu mẹo, xảo trá.
trepan Danh từ
UK/tɹɪˈpæn/US/tɹəˈpæn/
Nghĩa: Mưu mẹo, cạm bẫy.
shift Danh từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/
Nghĩa: Mưu mẹo, phương kế.
craft Danh từ
UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/
Nghĩa: Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.
fetch Danh từ
UK/fɛt͡ʃ/US/fɛt͡ʃ/
Nghĩa: Mánh khoé; mưu mẹo.
deceptive
UK/dɪˈsɛp.tɪv/US/dɪˈsɛp.tɪv/
finesse Danh từ
UK/fɪˈnɛs/US/fɪˈnɛs/
Nghĩa: Mưu mẹo, mánh khoé.
contrivance Danh từ
UK/kənˈtɹaɪ.vəns/US/kənˈtɹaɪ.vəns/
Nghĩa: Mưu mẹo, thủ đoạn.
dodger Danh từ
UK/ˈdɒd͡ʒ.ə(ɹ)/US/ˈdɑ.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Người tinh ranh, người láu cá, người mưu mẹo; người khéo lẩn tránh, người khéo thoái thác.
Câu hỏi thường gặp
Mưu mẹo tiếng Anh là gì?
"mưu mẹo" trong tiếng Anh là trick (danh từ), tricky (tính từ), artifice (danh từ).