Mất trí tiếng Anh là gì?
"mất trí" trong tiếng Anh là lose one's mind (cụm động từ), lunatic (tính từ), mad (tính từ).
lose one's mind Cụm động từ
UK/luːz wʌnz maɪnd/US/luːz wʌnz maɪnd/
Nghĩa: Mất trí.
lunatic Tính từ
UK/ˈluːnətɪk/US/ˈluːnətɪk/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
mad Tính từ
UK/ˈmæːd/
Nghĩa: Điên, cuồng, mất trí.
- to go madphát điên, hoá điên
- to drive someone madlàm cho ai phát điên lên
insane Tính từ
UK/ɪnˈseɪn/US/ɪnˈseɪn/
Nghĩa: Điên, điên cuồng, mất trí.
daft Tính từ
UK/dɑːft/US/dæft/
Nghĩa: Ngớ ngẩn; mất trí; gàn, dở người.
- to go daftmất trí
distracted Tính từ
UK/dɪˈstɹæk.tɪd/US/dɪˈstɹæk.tɪd/
Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
craze Nội động từ
UK/kɹeɪz/US/kɹeɪz/
Nghĩa: Loạn óc, mất trí, hoá điên.
lunatical Tính từ
UK/luːˈnatɪkl̩/
Nghĩa: Điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí.
distraught Tính từ
UK/dɪsˈtɹɔːt/
Nghĩa: Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
be off one's base Cụm từ
Nghĩa: (Mỹ, thông tục) Mất trí.
be off one's chump Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Phát điên phát cuồng lên, mất trí.
Xem đầy đủ từ "be off one's chump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
be off one's head Cụm từ
Nghĩa: Mất trí, hoá điên.
be off one's nut Cụm từ
Nghĩa: Gàn dở, mất trí, hoá điên.
have a tile loose Cụm từ
Nghĩa: Mắc bệnh loạn óc, mất trí, ngớ ngẩn.
unsane Tính từ
Nghĩa: Không bình thường, mất trí, điên cuồng.
crazy Tính từ
UK/ˈkɹeɪ.zi/US/ˈkɹeɪ.zi/
Nghĩa: Mất trí, điên dại.
nutty Tính từ
UK/ˈnʌti/US/ˈnʌti/
Nghĩa: (từ lóng) điên, quẫn, mất trí.
dementia
UK/dɪˈmɛnʃə/US/dɪˈmɛnʃə/
madness Danh từ
UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/
Nghĩa: Chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí.
distraction Danh từ
UK/dɪsˈtɹæk.ʃən/US/dɪsˈtɹæk.ʃən/
Nghĩa: Sự điên cuồng, sự mất trí, sự quẫn trí.
- to love to distractionyêu điên cuồng
- to be driven to distractionphát điên, hoá cuồng
madman Danh từ
UK/ˈmædmən/US/ˈmædˌmæn/
Nghĩa: Người điên, người mất trí.
craziness Danh từ
US/ˈkreɪ.zi.nəs/
Nghĩa: Sự mất trí, sự điên dại.
insaneness Danh từ
US/ˌɪn.ˈseɪn.nəs/
Nghĩa: Bệnh điên, sự điên cuồng, sự mất trí.
vesania Danh từ
Nghĩa: Sự mất trí, sự loạn óc.
Câu hỏi thường gặp
Mất trí tiếng Anh là gì?
"mất trí" trong tiếng Anh là lose one's mind (cụm động từ), lunatic (tính từ), mad (tính từ).