TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ma quỷ tiếng Anh là gì?

"ma quỷ" trong tiếng Anh là demon (danh từ), fiend (danh từ), ghostly (tính từ).

demon Danh từ

UK/ˈdiː.mən/US/ˈdiː.mən/

Nghĩa: Ma quỷ, yêu ma, ma quái.

  • Demons run everything.Ma quỷ vận hành mọi thứ.

Xem đầy đủ từ "demon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiend Danh từ

UK/ˈfiːnd/US/ˈfiːnd/

Nghĩa: Ma quỷ, quỷ sứ.

Xem đầy đủ từ "fiend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghostly Tính từ

US/ˈɡoʊstli/

Nghĩa: Ma quỷ; như một bóng ma.

Xem đầy đủ từ "ghostly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

macabre Tính từ

UK/ˌməˈkɑː.bɹə/US/məˈkɑb/

Nghĩa: Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.

  • danse macabređiệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ

Xem đầy đủ từ "macabre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impish Tính từ

UK/ˈɪmpɪʃ/US/ˈɪmpɪʃ/

Nghĩa: Ma quỷ; như ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "impish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spook Danh từ

US/spʊk/

Nghĩa: Ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "spook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diabolical Tính từ

US/ˌdɑɪ.ə.ˈbɑː.lɪ.kəl/

Nghĩa: Ma quỷ; như ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "diabolical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bogey Danh từ

UK/bəʊɡi/US/boʊɡi/

Nghĩa: Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.

Xem đầy đủ từ "bogey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprite Danh từ

UK/spɹaɪt/US/spɹaɪt/

Nghĩa: Yêu tinh, ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "sprite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bogle Danh từ

UK/ˈbɒɡ.əl/US/ˈbɔɡ.əl/

Nghĩa: Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.

Xem đầy đủ từ "bogle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bogy Danh từ

US/ˈboʊ.ɡi/

Nghĩa: Ma quỷ, yêu quái, ông ba bị.

Xem đầy đủ từ "bogy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diabolic Tính từ

UK/ˌdaɪəˈbɒlɪk/US/ˌdaɪəˈbɒlɪk/

Nghĩa: Ma quỷ; như ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "diabolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appearance Danh từ

UK/əˈpɪə.ɹəns/US/əˈpiɹ.əns/

Nghĩa: Ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "appearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idol Danh từ

UK/ˈaɪ.dl̩/US/ˈaɪ.dl̩/

Nghĩa: Ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "idol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deuce Danh từ

UK/djuːs/US/dus/

Nghĩa: Ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn).

  • [the] deuce take it!quỷ tha ma bắt nó đi

Xem đầy đủ từ "deuce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparition Danh từ

UK/ˌæp.əɹˈɪʃn̩/US/ˌæp.ɚˈɪʃ.n̩/

Nghĩa: Ma quỷ (hiện hình).

Xem đầy đủ từ "apparition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demoniac Tính từ

UK/dɪˈməʊnɪak/

Nghĩa: Ma quỷ, quỷ quái.

Xem đầy đủ từ "demoniac": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demoniacal Tính từ

UK/ˌdiːməˈnaɪəkəl/US/ˌdiːməˈnaɪəkəl/

Nghĩa: Ma quỷ, quỷ quái.

Xem đầy đủ từ "demoniacal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devilry Danh từ

UK/ˈdɛv.əl.ɹi/

Nghĩa: Ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "devilry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deviltry Danh từ

UK/ˈdɛv.əl.tɹi/

Nghĩa: Ma quỷ.

Xem đầy đủ từ "deviltry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatal Tính từ

UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/

Nghĩa: Tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác.

Xem đầy đủ từ "fatal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ma quỷ tiếng Anh là gì?

"ma quỷ" trong tiếng Anh là demon (danh từ), fiend (danh từ), ghostly (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.