Nóng nảy tiếng Anh là gì?
"nóng nảy" trong tiếng Anh là hot-tempered (tính từ), heady (tính từ), petulant (tính từ).
hot-tempered Tính từ
US/ˈhɑːt.ˈtɛm.pɜːd/
Nghĩa: Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.
heady Tính từ
UK/ˈhɛdi/US/ˈhɛdi/
Nghĩa: Nóng nảy, hung hăng, hung dữ (người, hành động).
petulant Tính từ
UK/ˈpɛt͡ʃʊlənt/US/ˈpɛt͡ʃʊlənt/
Nghĩa: Nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi.
hot-headed Tính từ
US/ˈhɑːt.ˈhɛ.dəd/
Nghĩa: Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.
hot-headedly Phó từ
Nghĩa: Nóng nảy, bộp chộp.
irascibly Phó từ
Nghĩa: Nóng nảy, cáu kỉnh.
nervy Tính từ
UK/ˈnɜː.vi/US/ˈnɝ.vi/
Nghĩa: Nóng nảy, dễ cáu, bực dọc.
heatedly Phó từ
US/ˈhi.təd.li/
Nghĩa: Giận dữ, nóng nảy.
lose self-control Cụm từ
Nghĩa: Mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy.
hot Phó từ
UK/hɒt/US/hɑt/
Nghĩa: Nóng nảy, giận dữ.
- hot tempertính nóng nảy
nervous Tính từ
UK/ˈnɜːvəs/US/ˈnɝvəs/
Nghĩa: Dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hoảng sợ; lo lắng, bồn chồn, hồi hộp.
- most of the children are nervous in the darkhầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
- to feel nervous about somethingcảm thấy bồn chồn lo lắng về việc gì đó
hasty Tính từ
UK/ˈheɪsti/US/ˈheɪsti/
Nghĩa: Nóng tính, nóng nảy, dễ nổi nóng.
fiery Tính từ
UK/ˈfaɪəɹi/US/ˈfaɪəɹi/
Nghĩa: Nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng.
- fiery naturetính nóng nảy, tính nóng như lửa; tính hung hăng
volcanic Tính từ
UK/vɒlˈkænɪk/US/vɔlˈkænɪk/
Nghĩa: Nóng nảy, hung hăng, sục sôi (tính tình).
- Volcanic nature.Tính nóng nảy
feisty Tính từ
UK/ˈfaɪsti/US/ˈfaɪsti/
Nghĩa: Dễ quạu, nóng nảy.
sultry Tính từ
UK/ˈsʌltɹi/US/ˈsʌltɹi/
Nghĩa: Nóng nảy (tính tình).
sultrily Phó từ
US/ˈsəl.tri.li/
Nghĩa: Nóng nảy (tính tình).
warm-blooded Tính từ
US/ˈwɔrm.ˈblə.dəd/
Nghĩa: Hay giận, nóng nảy (người).
peppery Danh từ
US/ˈpɛpəɹi/
Nghĩa: Nóng nảy, nóng tính.
- a peppery tempertính nóng nảy
warmth Danh từ
UK/wɔːmθ/US/wɔɹmθ/
Nghĩa: Tính nóng nảy.
nervousness Danh từ
US/ˈnɜː.vəs.nəs/
Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.
hothead Danh từ
US/ˈhɑːt.ˌhɛd/
Nghĩa: Người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp.
headiness Danh từ
US/ˈhɛ.di.nəs/
Nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng, tính hung dữ.
hot-headedness Danh từ
Nghĩa: Tính nóng nảy, tính bộp chộp.
hotbrain Danh từ
Nghĩa: Người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp.
nervosity Danh từ
US/ˌnɜː.ˈvɑː.sə.ti/
Nghĩa: Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.
petulance Danh từ
UK/ˈpɛtjʊləns/US/ˈpɛtjʊləns/
Nghĩa: Tính nóng nảy; tính hay hờn mát, tính hay dằn dỗi.
sultriness Danh từ
US/ˈsəl.tri.nəs/
Nghĩa: Tính nóng nảy.
fieriness Danh từ
US/ˈfɑɪ.ə.ri.nəs/
Nghĩa: Tính nóng nảy, tính hung hăng.
hastiness Danh từ
US/ˈheɪ.sti.nəs/
Nghĩa: Sự nóng nảy.
Câu hỏi thường gặp
Nóng nảy tiếng Anh là gì?
"nóng nảy" trong tiếng Anh là hot-tempered (tính từ), heady (tính từ), petulant (tính từ).