TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nổi lên tiếng Anh là gì?

"nổi lên" trong tiếng Anh là emerge (nội động từ), pop-up (động từ), emergent (tính từ).

emerge Nội động từ

UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, lòi ra.

Xem đầy đủ từ "emerge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pop-up Động từ

UK/ˈpɒpʌp/US/ˈpɒpʌp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xuất hiện bất ngờ; nổi lên, trồi lên.

  • I can’t remember where I left my keys, but they normally pop up somewhere.Tôi quên đã bỏ chìa khóa ở đâu, nhưng thường thường nó nổi lên bất ngờ

Xem đầy đủ từ "pop-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emergent Tính từ

UK/ɪˈmɜːd͡ʒənt/US/ɪˈmɝd͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi lên, lồi ra, hiện ra.

Xem đầy đủ từ "emergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upheave Nội động từ

US/ˌəp.ˈhiv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nổi lên, nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "upheave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphove Nội động từ

Nghĩa: Nổi lên, nổi dậy.

Xem đầy đủ từ "uphove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/ giọng người thật

  • It was raining hard, and to make things worse, the wind was beginning to rise.Trời lúc đó đang mưa to, và còn tệ hơn là gió bắt đầu nổi lên.

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spring Nội động từ

UK/ˈspɹɪŋ/US/ˈspɹɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.

  • the wind springs upgió nổi lên
  • the buds are springingnụ đang trổ

Xem đầy đủ từ "spring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appear

UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "appear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arise Nội động từ

UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/ giọng người thật

Nghĩa: Nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).

Xem đầy đủ từ "arise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emergence Danh từ

UK/ɪˈmɜː.d͡ʒ(ə)ns/US/ɪˈmɝ.d͡ʒ(ə)ns/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện ra, sự lòi ra.

Xem đầy đủ từ "emergence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upheaval Danh từ

UK/ʌpˈhiːvəl/US/ʌpˈhiːvəl/ giọng máy

Nghĩa: Sự nổi lên, sự dấy lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "upheaval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emersion Danh từ

UK/ɪˈmɜːʃən/US/iˈmɜrʒən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nổi lên, sự hiện lên.

Xem đầy đủ từ "emersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprung Nội động từ

UK/spɹʌŋ/US/spɹʌŋ/ giọng máy

Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.

  • the wind springs upgió nổi lên
  • the buds are springingnụ đang trổ

Xem đầy đủ từ "sprung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arose Nội động từ

UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/ giọng người thật

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).

Xem đầy đủ từ "arose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprang Nội động từ

UK/ˈspɹæŋ/US/ˈspɹæŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện.

  • the wind springs upgió nổi lên
  • the buds are springingnụ đang trổ

Xem đầy đủ từ "sprang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arisen Nội động từ

UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/ giọng người thật

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).

Xem đầy đủ từ "arisen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raising Danh từ

UK/ˈɹeɪzɪŋ/US/ˈɹeɪzɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nổi lên (khỏi nước).

Xem đầy đủ từ "raising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nổi lên tiếng Anh là gì?

"nổi lên" trong tiếng Anh là emerge (nội động từ), pop-up (động từ), emergent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "emerge": JutishMale, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "rise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "spring": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "appear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "arise": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "emergence": Speaker: JutishMale Recorder: JutishMale, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "emersion": Speaker: Gt59514 Recorder: Gt59514, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "arose": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sprang": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "arisen": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "raising": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.