Ngăn chặn tiếng Anh là gì?
"ngăn chặn" trong tiếng Anh là prevent (động từ), check (ngoại động từ), stop (ngoại động từ).
prevent Động từ
UK/pɹɪˈvɛnt/US/pɹɪˈvɛnt/ giọng người thật
Nghĩa: ngăn, ngăn chặn
- I would like to be able to prevent that.Tôi muốn ngăn chặn điều đó.
check Ngoại động từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/ giọng người thật
Nghĩa: Cản, cản trở; chặn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).
- he couldn't check his angerhắn không kìm được tức giận
- we must check the bloody hand of imperialismchúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc
stop Ngoại động từ
UK/stɒp/ giọng người thật
Nghĩa: Chặn, ngăn chặn.
- to stop ballchặn bóng
- to stop blowchặn một cú đánh
deter Ngoại động từ
UK/dɪˈtɜː/US/dɪˈtɝ/ giọng người thật
Nghĩa: Ngăn cản, ngăn chặn, cản trở; làm nản lòng, làm nhụt chí, làm thoái chí.
- to deter someone from doing somethingngăn cản ai làm việc gì
inhibit Ngoại động từ
UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế.
stave off Cụm động từ
Nghĩa: Ngăn chặn, phòng ngừa, tránh.
stay Ngoại động từ
UK/steɪ/US/steɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Chặn, ngăn chặn.
- to stay the hands of imperialismchặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc
block
UK/blɒk/US/blɑk/ giọng người thật
fence Ngoại động từ
UK/fɛns/US/fɛns/ giọng người thật
Nghĩa: Đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được.
- to fence off the consequences of a foolish actngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ
exclude Ngoại động từ
UK/ɪksˈkluːd/US/ɪksˈkluːd/ giọng người thật
Nghĩa: Ngăn chặn.
spike Ngoại động từ
UK/spaɪk/US/spaɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Làm trở nên vô ích, làm mất tác dụng; làm hỏng, ngăn chặn (một âm mưu).
shackle Ngoại động từ
UK/ˈʃækl̩/US/ˈʃæk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngăn cản, ngăn chặn.
exclusion Danh từ
UK/ɪksˈkluːʒən/US/ɪksˈkluːʒən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ngăn chặn.
deterrent Danh từ
UK/dɪˈtɛɹənt/US/dɪˈtɝənt/ giọng máy
Nghĩa: Cái ngăn cản, cái ngăn chặn.
- a nuclear deterrentvũ khí nguyên tử để ngăn chặn
inhibition Danh từ
UK/ɪnhɪˈbɪʃən/US/ɪnhɪˈbɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế.
inhibiter Danh từ
Nghĩa: Người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế.
determent Danh từ
US/dɪ.ˈtɜː.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.
deterrence Danh từ
UK/dɪˈtɛɹəns/US/dɪˈtɝɹəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự cản trở.
Câu hỏi thường gặp
Ngăn chặn tiếng Anh là gì?
"ngăn chặn" trong tiếng Anh là prevent (động từ), check (ngoại động từ), stop (ngoại động từ).