Người quản lý tiếng Anh là gì?
"người quản lý" trong tiếng Anh là manager (danh từ), superintendent (danh từ), steward (danh từ).
manager Danh từ
UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/
Nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.
- That's the new manager.Đó là người quản lý mới.
- The manager limits spending to $50,000.Người quản lý giới hạn chi tiêu ở mức 50.000 đô la.
superintendent Danh từ
US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/
Nghĩa: Người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc).
steward Danh từ
UK/ˈstjuː.əːd/US/ˈstu.ɚd/
Nghĩa: Người quản lý, quản gia.
administrator Danh từ
UK/ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɹeɪ.tɚ/
Nghĩa: Người quản lý.
purser Danh từ
UK/ˈpɜːsə/US/ˈpɝsɚ/
Nghĩa: Người phụ trách tài vụ, người quản lý (trên tàu thuỷ chở khách).
managerial Tính từ
UK/ˌmænɪˈd͡ʒɪəɹi.əl/US/ˌmænəˈd͡ʒɪɹi.əl/
Nghĩa: Người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị.
gerant Danh từ
Nghĩa: Người quản lý.
restauranteur Danh từ
Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).
restaurateur Danh từ
UK/ˌɹɛst(ə)ɹəˈtɜː/
Nghĩa: Người quản lý, giám đốc, chủ (khách sạn, hiệu ăn).
manciple Danh từ
UK/ˈmænsɪpəl/US/ˈmænsɪpəl/
Nghĩa: Người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học).
topsman Danh từ
Nghĩa: Người quản gia; người quản lý.
husband Danh từ
UK/ˈhʌzbənd/US/ˈhʌzbənd/
Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...).
super Danh từ
UK/ˈsuːpə/US/ˈsupɚ/
Nghĩa: Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).
factor Danh từ
UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/
Nghĩa: Người quản lý, người đại diện.
keeper Danh từ
UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/
Nghĩa: Người quản lý, người chủ (quán...).
economist Danh từ
UK/ɪˈkɒn.ə.mɪst/US/iˈkɑ.nə.mɪst/
Nghĩa: Người quản lý (tiền bạc...).
curator Danh từ
UK/kjʊəˈɹeɪtə(ɹ)/US/kjʊəˈɹeɪtɚ/
Nghĩa: Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).
warden Danh từ
UK/ˈwɔːdən/US/ˈwɔɹdən/
Nghĩa: Cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc.
- the warden of a parkngười quản lý công viên
- the warden of a prisoncai ngục
sircar Danh từ
Nghĩa: Người quản gia, người quản lý.
sirkar Danh từ
Nghĩa: Người quản gia, người quản lý.
Câu hỏi thường gặp
Người quản lý tiếng Anh là gì?
"người quản lý" trong tiếng Anh là manager (danh từ), superintendent (danh từ), steward (danh từ).