TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngược tiếng Anh là gì?

"ngược" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), up (tính từ), reverse (tính từ).

opposite Tính từ

UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/

Nghĩa: bên kia, đối diện, trái ngược, đối nghịch

  • Capitalism is the exploitation of man by man. Communism is the exact opposite.Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó.

Xem đầy đủ từ "opposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Tính từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc).

  • an up trainchuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverse Tính từ

UK/ɹɪˈvɜːs/US/ɹɪˈvɝs/

Nghĩa: ngược

  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
  • Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.

Xem đầy đủ từ "reverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrary Tính từ

UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/

Nghĩa: Trái ngược, nghịch.

  • That picture doesn't seem ugly to me; on the contrary, I think it's rather beautiful.Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ.
  • And yet, the contrary is always true as well.Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.

Xem đầy đủ từ "contrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anatropous Tính từ

US/ə.ˈnæ.trə.pəs/

Nghĩa: Ngược (noãn).

Xem đầy đủ từ "anatropous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrorse Tính từ

US/ˈri.ˌtrɔrs/

Nghĩa: Ngược, lộn ngược.

Xem đầy đủ từ "retrorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-set Danh từ

US/ˈbæk.ˈsɛt/

Nghĩa: Dòng nước, ngược.

Xem đầy đủ từ "back-set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backward Phó từ

UK/ˈbæk.wə(ɹ)d/US/ˈbækwɚd/

Nghĩa: Ngược.

  • Your sweater's on backwards.Bạn đang mặc cái áo len ngược rồi kìa.
  • Your sweater is on backwards.Bạn đang mặc ngược cái áo len kìa.

Xem đầy đủ từ "backward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Ngược.

  • to bend something overbẻ ngược cái gì, gấp ngược cái gì

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Tính từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Ngược, lộn lại, trở lại.

  • a back currentdòng nước ngược

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrong Tính từ

UK/ˈɹɒŋ/US/ˈɹɔŋ/

Nghĩa: Trái, ngược.

  • in the wrong sensetrái chiều, ngược
  • the wrong sidemặt trái

Xem đầy đủ từ "wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adverse Tính từ

UK/ˈæd.və(ɹ)s/US/ˈæd.və(ɹ)s/

Nghĩa: Ngược.

  • adverse windgió ngược
  • to be adverse toi someone's interestsngược lại với quyền lợi của ai

Xem đầy đủ từ "adverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ascend Nội động từ

UK/əˈsɛnd/US/əˈsɛnd/

Nghĩa: Ngược (dòng thời gian).

Xem đầy đủ từ "ascend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrograde Tính từ

UK/ˈɹɛtɹə(ʊ)ɡɹeɪd/US/ˈɹɛtɹəˌɡɹeɪd/

Nghĩa: Ngược, nghịch.

  • in retrograde ordertheo thứ tự đảo ngược

Xem đầy đủ từ "retrograde": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inverse Tính từ

US/ɪnˈvɝs/

Nghĩa: Ngược, nghịch đảo.

  • inverse ratiotỷ số ngược

Xem đầy đủ từ "inverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogressive Tính từ

US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/

Nghĩa: Ngược, nghịch.

  • in retrogressive ordertheo thứ tự đảo ngược

Xem đầy đủ từ "retrogressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retrogressively Phó từ

Nghĩa: Ngược, nghịch.

Xem đầy đủ từ "retrogressively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Tính từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Đối, trái ngược, ngược lại.

  • two cross windshai luồng gió trái ngược

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

converse Tính từ

UK/kənˈvɜːs/US/kənˈvɝs/

Nghĩa: Trái ngược, đối lập nhau, nghịch đảo.

Xem đầy đủ từ "converse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contradictory Tính từ

UK/ˌkɒntɹəˈdɪkt(ə)ɹi/US/ˌkɑntɹəˈdɪktəɹi/

Nghĩa: Mâu thuẫn, trái ngược.

  • contradictory statementsnhững lời tuyên bố mâu thuẫn

Xem đầy đủ từ "contradictory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonistic Tính từ

UK/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/US/ænˌtæɡ.əˈnɪs.tɪk/

Nghĩa: Trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản.

Xem đầy đủ từ "antagonistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antagonistically Phó từ

US/ˌæn.ˌtæ.ɡə.ˈnɪs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trái ngược, tương phản.

Xem đầy đủ từ "antagonistically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrapositive Tính từ

Nghĩa: Trái ngược, tương phản.

Xem đầy đủ từ "contrapositive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrariant Tính từ

Nghĩa: Trái ngược; chống đối lại.

Xem đầy đủ từ "contrariant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrarily Phó từ

US/ˈkɑːn.ˌtrɛr.i.li/

Nghĩa: Trái ngược, ngược lại.

Xem đầy đủ từ "contrarily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obvolute Tính từ

Nghĩa: Cuốn ngược.

Xem đầy đủ từ "obvolute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrarious Tính từ

UK/kənˈtɹɛəɹi.əs/US/kənˈtɹɛɹi.əs/

Nghĩa: Trái ý, trái ngược, không phải lúc (chuyện xảy ra...).

Xem đầy đủ từ "contrarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

against the hair Cụm giới từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Trái với y muốn, trái ngược.

Xem đầy đủ từ "against the hair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngược tiếng Anh là gì?

"ngược" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), up (tính từ), reverse (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.