Ngoài tiếng Anh là gì?
"ngoài" trong tiếng Anh là out (phó từ), outside (giới từ), besides (giới từ).
out Phó từ
UK/ˈäʊ̯t/US/ˈaʊ̯t/
Nghĩa: Ngoài, ở ngoài, ra ngoài.
- How about going out for a walk?Ra ngoài đi dạo không?
- Though it was raining, she went out.Mặc dù trời mưa nhưng cô ấy vẫn đi ra ngoài.
outside Giới từ
UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/
Nghĩa: Ngoài, ra ngoài.
- Let's go outside and sit in the garden.Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
- You can do it from outside.Bạn có thể thực hiện từ bên ngoài.
besides Giới từ
UK/bɪˈsaɪdz/US/bɪˈsaɪdz/
Nghĩa: Ngoài... ra.
- I have no time for that, and besides, I don't have any money.Tôi không có thời gian làm việc đó, và ngoài ra, tôi không có tiền.
- and many more besides themvà ngoài chúng ra còn nhiều người khác nữa
exterior Tính từ
UK/ɪkˈstɪəɹɪə/US/ɪkˈstɪɹiɚ/
Nghĩa: Ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào.
- exterior angle(toán học) góc ngoài
without Phó từ
UK/wɪðˈaʊt/US/wɪθˈaʊt/
Nghĩa: Bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài.
- Do not go outside without a hat.Ra ngoài phải đội mũ đấy.
- to stay withoutở ngoài
out of Giới từ
UK/ˈaʊt əv/US/ˈaʊt əv/
Nghĩa: Ra ngoài, ra khỏi, ngoài.
- The situation got out of the government's control.Tình huống này nằm ngoài khả năng kiểm soát của chính phủ.
- out of the housera khỏi nhà
other than Giới từ
Nghĩa: Ngoài.
- I don’t know any people in this group other than you.Tôi không biết bất kỳ người nào trong nhóm này ngoài bạn.
- He eats nothing other than fruit.Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
external Tính từ
UK/ɪkˈstɜː.nəl/US/ɛkˈstɜɹ.nəl/
Nghĩa: Ngoài, để dùng bên ngoài.
- a medicine for external use onlythuốc chỉ để dùng bôi ngoài
foreign Tính từ
UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/
Nghĩa: Xa lạ; ngoài, không thuộc về.
- He has a foreign car.Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài.
- It isn't easy to learn a foreign language.Học tiếng nước ngoài không hề dễ.
ectal Tính từ
UK/ˈɛktəl/US/ˈɛktəl/
Nghĩa: Ngoài.
extrinsic Tính từ
UK/ɛksˈtɹɪn.zɪk/US/ɛksˈtɹɪn.zɪk/
Nghĩa: Nằm ở ngoài, ngoài.
extrinsical Tính từ
Nghĩa: Nằm ở ngoài, ngoài.
in
UK/ən/US/ən/
beside Giới từ
UK/bɪˈsaɪd/US/bɪˈsaɪd/
Nghĩa: Xa, ngoài, ở ngoài.
- beside the mark (point, question)xa đích; không có liên quan gì đến vấn đề, ngoài vấn đề
beyond Giới từ
UK/bɪˈjɒnd/US/biˈ(j)ɑnd/
Nghĩa: Ngoài... ra, trừ...
- do you know of any means beyond this?ngoài cách này ra anh có biết còn cách nào khác không?
revolute Tính từ
US/ˈrɛ.və.ˌluːt/
Nghĩa: Cuốn ngoài.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài tiếng Anh là gì?
"ngoài" trong tiếng Anh là out (phó từ), outside (giới từ), besides (giới từ).