Nguy hiểm tiếng Anh là gì?
"nguy hiểm" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), danger (danh từ), hazardous (tính từ).
dangerous Tính từ
UK/ˈdeɪn.ʒ(ə.)ɹəs/US/ˈdeɪn.d͡ʒ(ə.)ɹəs/
Nghĩa: Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh).
- That doesn't sound too dangerous.Cái đó nghe không có vẻ nguy hiểm lắm.
- This could be very dangerous.Cái này có thể rất nguy hiểm.
danger Danh từ
UK/ˈdeɪn.d͡ʒə/US/ˈdeɪn.d͡ʒɚ/
Nghĩa: nguy hiểm
- We must be alert to dangers.Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
hazardous Tính từ
US/ˈhæ.zɚ.dɪs/
Nghĩa: Liều, mạo hiểm; nguy hiểm.
dangerously Phó từ
US/ˈdeɪn.dʒə.rəsµ;ù ˈdeɪn.dʒɜːs.li/
Nghĩa: Nguy hiểm; hiểm nghèo.
- to be dangerously illbị ốm nặng
unsafe Tính từ
UK/ʌnˈseɪf/US/ʌnˈseɪf/
Nghĩa: Không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm.
perilous Tính từ
UK/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/US/ˈpɛɹ.ɪ.ləs/
Nghĩa: Nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, đầy hiểm hoạ.
dicey Tính từ
UK/ˈdaɪsi/US/ˈdaɪsi/
Nghĩa: Nguy hiểm.
pernicious Tính từ
UK/pəˈnɪʃəs/US/pɚˈnɪʃəs/
Nghĩa: Độ hại, nguy hiểm.
breakneck Tính từ
UK/ˈbɹeɪkˌnɛk/US/ˈbɹeɪkˌnɛk/
Nghĩa: Nguy hiểm, dễ gây ra tai nạn.
- at a breakneck pace (speed)đi (chạy) với tốc độ quá nhanh (dễ gây tai nạn)
parlous Tính từ
UK/ˈpɑːləs/US/ˈpɑɹləs/
Nghĩa: (đùa cợt) nguy hiểm, đáng ghê
perilously Phó từ
UK/ˈpɛ.ɹɪ.ləs.li/US/ˈpɛ.ɹɪ.ləs.li/
Nghĩa: Hiểm nghèo, hiểm hoạ; nguy hiểm.
snake in the grass Danh từ
UK/ˈsneɪk ɪn ðə ˈɡɹɑːs/US/ˈsneɪk ɪn ðə ˈɡɹæs/
Nghĩa: Kẻ hai mặt; kẻ ném đá giấu tay; một kẻ giả tạo, bên ngoài tỏ vẻ thân thiện nhưng thực chất bên trong là một người có tâm địa xảo trá, nguy hiểm.
Xem đầy đủ từ "snake in the grass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
lively Tính từ
UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/
Nghĩa: Khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo.
- to make it lively for one's enemylàm cho địch thất điên bát đảo
unhealthy Tính từ
UK/ʌnˈhɛl.θi/US/ʌnˈhɛl.θi/
Nghĩa: (từ lóng) nguy hiểm
awkward Tính từ
UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/
Nghĩa: Bất tiện; khó khăn, nguy hiểm.
- an awkward doormột cái cửa bất tiện
- an awkward turningmột chỗ ngoặt nguy hiểm
treacherously Phó từ
US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.li/
Nghĩa: Lừa dối, xảo trá, không tin được; nguy hiểm.
rum Tính từ
UK/ɹʌm/US/ɹʌm/
Nghĩa: Nguy hiểm, khó chơi.
- a rum customermột thằng cha nguy hiểm khó chơi, một con vật nguy hiểm
pretentious
UK/pɹɪˈtɛn.ʃəs/US/pɹɪˈtɛn.ʃəs/
pompous
UK/ˈpɒmpəs/US/ˈpɑmpəs/
presumptuous
UK/pɹəˈzʌmp.tʃuː.əs/US/pɹəˈzʌmpt͡ʃuəs/
unchancy Tính từ
Nghĩa: Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).
adventure Danh từ
UK/ədˈvɛn.t͡ʃə/US/ədˈvɛn.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo.
risk Danh từ
UK/ɹɪsk/US/ɹɪsk/
Nghĩa: Sự rủi ro, sự nguy hiểm.
- at one's own riskbản thân phải gánh lấy mọi sự rủi ro nguy hiểm
- at owner's risk(thương nghiệp) người có của phải chịu mọi sự rủi ro
peril Danh từ
UK/ˈpɛɹɪl/US/ˈpɛɹɪl/
Nghĩa: Sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy.
- at the peril of one's lifenguy đến tính mệnh
- Our founding fathers faced with perils we can scarcely imagineÔng cha ta từ thuở lập nước đã đối mặt với những hiểm nguy mà ta khó tưởng tượng được
awkward customer Cụm từ
Nghĩa: Người nguy hiểm; con vật nguy hiểm.
perilousness Danh từ
US/ˈpɛr.ə.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính nguy hiểm, sự nguy hiểm, sự nguy nan, sự hiểm nghèo.
unsafeness Danh từ
Nghĩa: Tính không an toàn, tính không chắc chắn; tính nguy hiểm.
rumminess Danh từ
Nghĩa: Tính nguy hiểm, tính khó chơi.
rumness Danh từ
Nghĩa: Tính nguy hiểm, tính khó chơi.
conceited
UK/kənˈsiː.tɪd/US/kənˈsiː.tɪd/
Câu hỏi thường gặp
Nguy hiểm tiếng Anh là gì?
"nguy hiểm" trong tiếng Anh là dangerous (tính từ), danger (danh từ), hazardous (tính từ).