TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhát gan tiếng Anh là gì?

"nhát gan" trong tiếng Anh là coward (tính từ), cowardly (tính từ), be afraid of one's own shadow (cụm từ).

coward Tính từ

UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊɚd/

Nghĩa: Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "coward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowardly Tính từ

UK/ˈkaʊədli/

Nghĩa: Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "cowardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be afraid of one's own shadow Cụm từ

Nghĩa: Nhát gan; thần hồn nát thần tính.

Xem đầy đủ từ "be afraid of one's own shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lily-livered Tính từ

US/ˈlɪ.li.ˈlɪ.vɜːd/

Nghĩa: Nhát gan; hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "lily-livered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pusillanimous Tính từ

UK/ˌpjuːsɪlˈænɪməs/US/ˌpjuːsɪlˈænɪməs/

Nghĩa: Nhát gan, hèn nhát; nhu nhược, yếu hèn.

Xem đầy đủ từ "pusillanimous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pusillanimously Phó từ

Nghĩa: Nhát gan, rụt rè; nhu nhược, yếu hèn.

Xem đầy đủ từ "pusillanimously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmanful Tính từ

Nghĩa: Nhát gan; thiếu kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "unmanful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

white-livered Tính từ

Nghĩa: Nhát gan, nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "white-livered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chicken-hearted Tính từ

US/ˈtʃɪ.kᵊn.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.

Xem đầy đủ từ "chicken-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chicken-livered Tính từ

Nghĩa: (thông tục) nhút nhát, nhát gan.

Xem đầy đủ từ "chicken-livered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint-hearted Tính từ

US/ˈfeɪnt.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.

Xem đầy đủ từ "faint-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint-heartedly Phó từ

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.

Xem đầy đủ từ "faint-heartedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hen-hearted Tính từ

US/ˈhɛn.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan; khiếp nhược.

Xem đầy đủ từ "hen-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milk-livered Tính từ

US/ˈmɪɫk.ˌlɪ.vɜːd/

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan, khiếp nhược.

Xem đầy đủ từ "milk-livered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poor-spirited Tính từ

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.

Xem đầy đủ từ "poor-spirited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yellow-bellied Tính từ

US/ˈjɛ.ˌloʊ.ˈbɛ.lid/

Nghĩa: Nhút nhát; nhát gan.

  • I always suspected he was yellow-belliedlúc nào tôi cũng nghi là nó nhát gan

Xem đầy đủ từ "yellow-bellied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yellow Tính từ

UK/ˈjɛləʊ/US/ˈjɛloʊ/

Nghĩa: Nhút nhát, nhát gan.

Xem đầy đủ từ "yellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gutless

US/ˈɡət.ləs/

Xem đầy đủ từ "gutless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak-hearted

US/ˈwik.ˈhɑːr.təd/

Xem đầy đủ từ "weak-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

funk Danh từ

UK/fʌŋk/US/fʌŋk/

Nghĩa: Kẻ nhát gan.

Xem đầy đủ từ "funk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowardice Danh từ

UK/ˈkaʊədɪs/US/ˈkaʊɚdɪs/

Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "cowardice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scaredy-cat Danh từ

US/ˈskɛr.di.ˌkæt/

Nghĩa: Người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "scaredy-cat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cow-heart Danh từ

US/ˈkɑʊ.ˈhɑːrt/

Nghĩa: Người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "cow-heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowardliness Danh từ

Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhút nhát; tính hèn nhát.

Xem đầy đủ từ "cowardliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poltroon Danh từ

UK/pɒlˈtɹuːn/US/pɑlˈtɹun/

Nghĩa: Kẻ nhát gan, kẻ nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "poltroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poltroonery Danh từ

Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "poltroonery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pusillanimity Danh từ

UK/pjuːsɪləˈnɪmɪti/US/pjuːsɪləˈnɪmɪti/

Nghĩa: Sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn.

Xem đầy đủ từ "pusillanimity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quake-breech Danh từ

US/ˈkweɪk.ˈbritʃ/

Nghĩa: Người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "quake-breech": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowbaby Danh từ

Nghĩa: Người hèn nhác; người nhát gan; người nhút nhác.

Xem đầy đủ từ "cowbaby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint-heart Danh từ

US/ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/

Nghĩa: Người nhút nhát, người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "faint-heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhát gan tiếng Anh là gì?

"nhát gan" trong tiếng Anh là coward (tính từ), cowardly (tính từ), be afraid of one's own shadow (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.