Nhận thấy tiếng Anh là gì?
"nhận thấy" trong tiếng Anh là note (ngoại động từ), aware (tính từ), notice (động từ).
note Ngoại động từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/
Nghĩa: Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.
- note my wordshãy ghi nhớ những lời nói của tôi
aware Tính từ
UK/əˈwɛə/US/əˈwɛɹ/
Nghĩa: Biết, nhận thấy, nhận thức thấy.
- to be aware of danger; to be aware that there is dangerbiết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
notice Động từ
UK/ˈnəʊ.tɪs/US/ˈnoʊ.tɪs/
Nghĩa: nhận thấy
espy Ngoại động từ
UK/ɪˈspaɪ/US/əˈspaɪ/
Nghĩa: Trông thấy, nhìn thấy, nhận thấy.
find Ngoại động từ
UK/ˈfɑjnd/US/ˈfaɪ̯nd/
Nghĩa: Thấy, nhận thấy, xét thấy.
- how do you find yourself this morning?sáng nay anh thấy người thế nào?
- to find it necessary to do somethingthấy cần thiết phải làm việc gì
smoke Ngoại động từ
UK/sməʊk/US/smoʊk/
Nghĩa: Nhận thấy, cảm thấy; ngờ ngợ (cái gì).
spy Ngoại động từ
UK/spaɪ/US/spaɪ/
Nghĩa: Nhận ra, nhận thấy, phát hiện.
- to spy someone's faultsphát hiện ra những sai lầm của ai
realise
detect Ngoại động từ
UK/dɪˈtɛkt/
Nghĩa: Nhận thấy, nhận ra.
stink Ngoại động từ
UK/stɪŋk/US/stɪŋk/
Nghĩa: Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
twig Ngoại động từ
US/twɪɡ/
Nghĩa: Thấy, nhận thấy, cảm thấy.
spier Ngoại động từ
US/ˈspɑɪ.ər/
Nghĩa: Nhận ra, nhận thấy, phát hiện.
- to spy someone's faultsphát hiện ra những sai lầm của ai
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Lời nhận xét, điều quan sát được, điều nhận thấy.
detection Danh từ
UK/dɪˈtɛk.ʃən/US/dɪˈtɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự nhận thấy, sự nhận ra.
stank Ngoại động từ
UK/stæŋk/US/stæŋk/
Nghĩa: Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
stunk Ngoại động từ
UK/stʌŋk/US/stʌŋk/
Nghĩa: Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer offxa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
Câu hỏi thường gặp
Nhận thấy tiếng Anh là gì?
"nhận thấy" trong tiếng Anh là note (ngoại động từ), aware (tính từ), notice (động từ).