TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản chiếu tiếng Anh là gì?

"phản chiếu" trong tiếng Anh là reflect (ngoại động từ), mirror (ngoại động từ), reflective (tính từ).

reflect Ngoại động từ

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Nghĩa: Phản chiếu, phản xạ, dội lại.

  • Water reflects light.Nước phản chiếu ánh sáng.
  • to reflect lightphản chiếu ánh sáng

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mirror Ngoại động từ

UK/ˈmɪɹə/US/ˈmiɹɚ/

Nghĩa: Phản chiếu, phản ánh.

  • The face is the mirror of the soul.Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn.
  • Tom stared at his reflection in the mirror.Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.

Xem đầy đủ từ "mirror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflective Tính từ

UK/ɹɪˈflɛktɪv/US/ɹɪˈflɛktɪv/

Nghĩa: Phản chiếu (nhất là ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "reflective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberate Động từ

UK/ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/US/ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/

Nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).

  • reverberating furnacelò phản xạ, lò lửa quặt

Xem đầy đủ từ "reverberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

  • Tom stared at his reflection in the mirror.Tom nhìn chằm chằm vào ảnh phản chiếu của mình trong gương.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffective Tính từ

Nghĩa: Phản chiếu.

Xem đầy đủ từ "reffective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflectively Phó từ

US/rɪ.ˈflɛk.tɪv.li/

Nghĩa: Phản chiếu (nhất là ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "reflectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relucent Tính từ

US/rɪ.ˈluː.sᵊnt/

Nghĩa: Phản chiếu; phản xạ.

Xem đầy đủ từ "relucent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specular Tính từ

UK/ˈspɛk.jʊ.lə/US/ˈspɛk.jə.lɚ/

Nghĩa: Phản chiếu; long lanh như gương.

  • specular surfacemặt long lanh

Xem đầy đủ từ "specular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberant Tính từ

UK/ɹɪˈvɜːbəɹənt/US/ɹəˈvɝbəɹənt/

Nghĩa: Dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "reverberant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberative Tính từ

UK/ɹɪˈvɜː.bə.ɹə.tɪv/US/ɹəˈvɝ.bəˌɹeɪ.tɪv/

Nghĩa: Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.

  • reverberative mirrorgương phản xạ

Xem đầy đủ từ "reverberative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glass Ngoại động từ

UK/ɡlɑːs/US/ɡlæs/

Nghĩa: Phản chiếu; soi mình.

  • trees glass themselves in the lakecây soi mình trên mặt hồ

Xem đầy đủ từ "glass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

express

UK/ɪkˈspɹɛs/US/ɪkˈspɹɛs/

Xem đầy đủ từ "express": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glint Ngoại động từ

UK/ɡlɪnt/US/ɡlɪnt/

Nghĩa: Phản chiếu (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "glint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifest

UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/

Xem đầy đủ từ "manifest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflex Tính từ

UK/ˈɹiːflɛks/US/ˈɹiːflɛks/

Nghĩa: Phản chiếu (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "reflex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffex Tính từ

Nghĩa: Phản chiếu (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "reffex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberation Danh từ

UK/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/US/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).

Xem đầy đủ từ "reverberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffection Danh từ

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

  • the reffection of lightsự phản xạ ánh sáng
  • the reffection of soundsự dội lại của âm thanh

Xem đầy đủ từ "reffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffexibility Danh từ

Nghĩa: Tính phản chiếu, tính phản xạ.

Xem đầy đủ từ "reffexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexibility Danh từ

Nghĩa: Tính phản chiếu, tính phản xạ.

Xem đầy đủ từ "reflexibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexion Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.

Xem đầy đủ từ "reflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản chiếu tiếng Anh là gì?

"phản chiếu" trong tiếng Anh là reflect (ngoại động từ), mirror (ngoại động từ), reflective (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.