Phỉ báng tiếng Anh là gì?
"phỉ báng" trong tiếng Anh là scoff (nội động từ), libel (ngoại động từ), defame (ngoại động từ).
scoff Nội động từ
UK/skɒf/US/skɔːf/
Nghĩa: Chế giễu, đùa cợt, chê cười; phỉ báng.
libel Ngoại động từ
UK/ˈlaɪbəl/US/ˈlaɪbəl/
Nghĩa: Phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai).
defame Ngoại động từ
UK/dɪˈfeɪm/
Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.
badmouth Động từ
UK/ˈbæd.maʊθ/US/ˈbæd.maʊθ/
Nghĩa: Bôi nhọ, phỉ báng
malign Ngoại động từ
UK/məˈlaɪn/US/məˈlaɪn/
Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, vu khống.
aspersive Tính từ
Nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
aspersory Tính từ
UK/əˈspɜː(ɹ)səɹɪ/US/əˈspɜː(ɹ)səɹɪ/
Nghĩa: Phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
denigrate Ngoại động từ
UK/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯t/US/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯t/
Nghĩa: Phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai).
libelous Tính từ
UK/ˈlaɪ.bəl.əs/
Nghĩa: Phỉ báng, bôi nhọ.
vilify Ngoại động từ
UK/ˈvɪl.ɪ.faɪ/US/ˈvɪl.ɪ.faɪ/
Nghĩa: Phỉ báng; gièm, nói xấu.
defamatory Tính từ
UK/dɪˈfæmətɹi/US/dɪˈfæməˌtɔɹi/
Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, làm mất danh dự.
scoffingly Phó từ
Nghĩa: Chế giễu, đùa cợt; phỉ báng.
slanderer Danh từ
US/ˈslæn.dɜ.ːɜː/
Nghĩa: Kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng.
slanderously Phó từ
Nghĩa: Vu khống; phỉ báng.
spitpoison Danh từ
Nghĩa: Người ác độc; vu cáo; phỉ báng.
traduce Ngoại động từ
UK/tɹəˈdjuːs/US/tɹəˈdus/
Nghĩa: Vu khống; nói xấu; phỉ báng.
scandalous Tính từ
UK/ˈskændələs/US/ˈskændələs/
Nghĩa: Phỉ báng, thoá mạ.
asperse Ngoại động từ
UK/əˈspɜːs/US/əˈspɝs/
Nghĩa: Nói xấu, phỉ báng, vu khống; bôi xấu, bôi nhọ.
- to asperse someone's character with false rumourslàm ô danh ai bằng những lời đồn bậy
pejoration Danh từ
UK/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ˌpiːd͡ʒəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm giảm giá, phỉ báng.
scandalously Phó từ
US/ˈskæn.də.ləs.li/
Nghĩa: Phỉ báng, thoá mạ.
scandal Danh từ
UK/ˈskændəl/
Nghĩa: Sự phỉ báng; lời thoá mạ (ở toà án).
slander Danh từ
UK/ˈslɑːndə/US/ˈslændɚ/
Nghĩa: Lời phỉ báng; lời nói xấu.
defamation Danh từ
UK/ˌdɛfəˈmeɪʃən/US/ˌdɛfəˈmeɪʃən/
Nghĩa: Lời nói xấu, lời phỉ báng, lời nói làm mất danh dự.
denigration Danh từ
US/ˌdɛ.nɪ.ˈɡreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phỉ báng, sự gièm pha, sự chê bai; sự bôi xấu, sự bôi nhọ.
denigrator Danh từ
UK/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.tə/US/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯.təɹ/
Nghĩa: Kẻ phỉ báng, kẻ gièm pha, kẻ chê bai; kẻ bôi xấu, kẻ bôi nhọ.
libeler Danh từ
US/ˈlɑɪ.bə.lɜː/
Nghĩa: Người phỉ báng.
libelist Danh từ
US/ˈlɑɪ.bə.ˌlɪst/
Nghĩa: Người phỉ báng.
libeller Danh từ
Nghĩa: Người phỉ báng.
libellist Danh từ
Nghĩa: Người phỉ báng.
vilification Danh từ
US/ˌvɪ.lə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự phỉ báng; sự gièm pha, sự nói xấu.
Câu hỏi thường gặp
Phỉ báng tiếng Anh là gì?
"phỉ báng" trong tiếng Anh là scoff (nội động từ), libel (ngoại động từ), defame (ngoại động từ).