TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỵ luỵ tiếng Anh là gì?

"quỵ luỵ" trong tiếng Anh là kowtow (động từ), base (tính từ), cringe (nội động từ).

kowtow Động từ

UK/ˈkaʊˌtaʊ/US/ˈkaʊˌtaʊ/

Nghĩa: lạy, khấu đầu, quỳ lạy, khúm núm

  • to kowtow to someonequỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

Xem đầy đủ từ "kowtow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Tính từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cringe Nội động từ

UK/ˈkɹɪnd͡ʒ/US/ˈkɹɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "cringe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basely Phó từ

US/ˈbeɪs.li/

Nghĩa: Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "basely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on one's knees Tính từ

Nghĩa: Quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình.

Xem đầy đủ từ "on one's knees": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kotow Nội động từ

UK/ˈkoʊˈtaʊ/US/ˈkoʊˈtaʊ/

Nghĩa: Khúm núm, quỵ luỵ.

  • to kowtow to someonequỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

Xem đầy đủ từ "kotow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply Phó từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Luồn cúi, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crawl Nội động từ

UK/kɹɔːl/US/kɹɔl/

Nghĩa: Luồn cúi, quỵ luỵ.

  • to crawl before somebodyluồn cúi ai

Xem đầy đủ từ "crawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supple Tính từ

UK/ˈsʌpəl/US/ˈsʌpəl/

Nghĩa: Luồn cúi, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "supple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

menial Tính từ

UK/ˈmiːni.əl/US/ˈmiːni.əl/

Nghĩa: Khúm núm, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "menial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grovel

UK/ˈɡrɒvəl/US/ˈɡrɒvəl/

Xem đầy đủ từ "grovel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subservient Tính từ

Nghĩa: Khúm núm, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "subservient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplely Phó từ

UK/ˈsʌp.ə(l).li/US/ˈsʌp.ə(l).li/

Nghĩa: Luồn cúi, quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "supplely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baseness Danh từ

UK/ˈbeɪsnəs/US/ˈbeɪsnəs/

Nghĩa: Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "baseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earth-worm Danh từ

US/ˈɜːθ.ˈwɜːm/

Nghĩa: Người quỵ luỵ, người khúm núm.

Xem đầy đủ từ "earth-worm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subservience Danh từ

US/səb.ˈsɜː.vi.ənts/

Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "subservience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subserviency Danh từ

Nghĩa: Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "subserviency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppleness Danh từ

US/ˈsə.pəl.nəs/

Nghĩa: Tính hay luồn cúi, tính quỵ luỵ.

Xem đầy đủ từ "suppleness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỵ luỵ tiếng Anh là gì?

"quỵ luỵ" trong tiếng Anh là kowtow (động từ), base (tính từ), cringe (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.