TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyết tâm tiếng Anh là gì?

"quyết tâm" trong tiếng Anh là determine (nội động từ), resolve (danh từ), out to (thành ngữ).

determine Nội động từ

UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/

Nghĩa: Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.

  • to determine on doing (to do) somethingquyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì

Xem đầy đủ từ "determine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolve Danh từ

UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/

Nghĩa: Quyết tâm, ý kiên quyết.

  • to take a great resolve to shrink from no difficultykiên quyết không lùi bước trước một khó khăn nào

Xem đầy đủ từ "resolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

out to Thành ngữ

Nghĩa: (Mỹ) Quyết tâm, gắng sức (làm điều gì).

Xem đầy đủ từ "out to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put one's foot down Cụm động từ

Nghĩa: Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng).

Xem đầy đủ từ "put one's foot down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set one's face like a flint Cụm từ

Nghĩa: Vẻ mặt cương quyết, quyết tâm.

Xem đầy đủ từ "set one's face like a flint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unbendable Tính từ

US/ˌən.ˈbɛn.də.bəl/

Nghĩa: Bất khuất; kiên quyết; quyết tâm.

Xem đầy đủ từ "unbendable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

determination Danh từ

UK/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Tính quả quyết; quyết tâm.

  • Don't underestimate her determination.Đừng coi nhẹ quyết tâm của cô ấy.
  • Don't underestimate his determination.Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy.

Xem đầy đủ từ "determination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-eyed Tính từ

Nghĩa: Quyết tâm, toàn tâm toàn ý, chỉ nhằm một mục đích.

Xem đầy đủ từ "single-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sturdily Phó từ

US/ˈstɜː.di.li/

Nghĩa: Kiên quyết; quyết tâm; vững vàng.

Xem đầy đủ từ "sturdily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

will Danh từ

UK/wɪl/US/wɪl/

Nghĩa: Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.

  • to work with a willlàm việc hăng say
  • a will that overcomes all difficultiesquyết tâm khắc phục mọi khó khăn

Xem đầy đủ từ "will": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự cương quyết, sự kiên quyết, sự quyết tâm.

  • to show a great resolutionbiểu thị một quyết tâm lớn

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gut Danh từ

UK/ɡʌt/US/ɡʌt/

Nghĩa: Sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng.

  • a fellow full of gutngười can đảm gan góc

Xem đầy đủ từ "gut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rede Danh từ

UK/ɹiːd/US/ɹiːd/

Nghĩa: Sự quyết tâm, sự trù tính.

Xem đầy đủ từ "rede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolver Danh từ

US/rɪ.ˈzɑːl.vɜː/

Nghĩa: Người kiên quyết, người quyết tâm.

Xem đầy đủ từ "resolver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolved Tính từ

UK/ɹɪˈzɒlvd/US/ɹɪˈzɑlvd/

Nghĩa: Quyết tâm, kiên quyết.

Xem đầy đủ từ "resolved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

willing Tính từ

UK/ˈwɪlɪŋ/US/ˈwɪlɪŋ/

Nghĩa: Sẵn sàng, quyết tâm.

  • to be quite willing torất sẵn sàng
  • willing to helpsẵn sàng giúp đỡ

Xem đầy đủ từ "willing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyết tâm tiếng Anh là gì?

"quyết tâm" trong tiếng Anh là determine (nội động từ), resolve (danh từ), out to (thành ngữ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.