TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rác rưởi tiếng Anh là gì?

"rác rưởi" trong tiếng Anh là rubbish (danh từ), filth (danh từ), refuse (danh từ).

rubbish Danh từ

UK/ˈɹʌbɪʃ/US/ˈɹʌbɪʃ/

Nghĩa: Vật bỏ đi, rác rưởi.

  • "shoot no rubbish ""cấm đổ rác"

Xem đầy đủ từ "rubbish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filth Danh từ

UK/fɪlθ/US/fɪlθ/

Nghĩa: Rác rưởi, rác bẩn.

Xem đầy đủ từ "filth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuse Danh từ

UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/

Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "refuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

raffle Danh từ

UK/ˈɹæfl̩/US/ˈɹæfl̩/

Nghĩa: Rác rưởi, cặn bâ, đồ bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "raffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ort Danh từ

UK/ɔːt/US/oɹt/

Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) rác rưởi, vật thừa, đồ bỏ đi.

Xem đầy đủ từ "ort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schlock Danh từ

UK/ʃlɒk/US/ʃlɑk/

Nghĩa: (thông tục) rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "schlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schmutz Danh từ

US/ʃmʊts/

Nghĩa: Rác rưởi, rác bẩn.

Xem đầy đủ từ "schmutz": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recrement Danh từ

Nghĩa: Cặn bã, rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "recrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sullage Danh từ

UK/ˈsʌlɪd͡ʒ/US/ˈsʌlɪd͡ʒ/

Nghĩa: Bùn rác, rác rưởi; nước cống.

Xem đầy đủ từ "sullage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

garbage

UK/ˈɡɑː.bɪd͡ʒ/US/ˈɡɑɹ.bɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "garbage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuff Danh từ

UK/stʌf/US/stʌf/

Nghĩa: Rác rưởi, chuyện vớ vẩn.

  • what stuff he writes!chuyện nó viết mới vớ vẩn làm sao!

Xem đầy đủ từ "stuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste Danh từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Rác rưởi; thức ăn thừa.

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soil Danh từ

UK/sɔɪl/US/sɔɪl/

Nghĩa: Rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "soil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trash

UK/tɹæʃ/US/tɹæʃ/

Xem đầy đủ từ "trash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shit Danh từ

UK/ʃɪt/US/ʃɪt/

Nghĩa: Rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "shit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punk Danh từ

UK/ˈpʌŋk/US/ˈpʌŋk/

Nghĩa: Vô dụng, rác rưởi, bỏ đi, xấu, tồi.

Xem đầy đủ từ "punk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muck Danh từ

UK/mʌk/US/mʌk/

Nghĩa: Rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "muck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offal Danh từ

UK/ˈɒfəl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "offal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dross Danh từ

UK/dɹɒs/US/dɹɔs/

Nghĩa: Cặn bã, rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "dross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scourings Danh từ

Nghĩa: Vật cạo; tẩy ra; rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "scourings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rác rưởi tiếng Anh là gì?

"rác rưởi" trong tiếng Anh là rubbish (danh từ), filth (danh từ), refuse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.