TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rải tiếng Anh là gì?

"rải" trong tiếng Anh là scatter (động từ), intersperse (ngoại động từ), spread (ngoại động từ).

scatter Động từ

UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/

Nghĩa: Tung, rải, rắc, gieo.

  • The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
  • The farmer is scattering seeds over the field.Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.

Xem đầy đủ từ "scatter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intersperse Ngoại động từ

UK/ˌɪntəˈspɜːs/US/ˌɪntɚˈspɝs/

Nghĩa: Rắc, rải.

Xem đầy đủ từ "intersperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spread Ngoại động từ

UK/spɹɛd/US/spɹɛd/

Nghĩa: Rải, truyền bá.

  • to spread a rumourtruyền một tin đồn

Xem đầy đủ từ "spread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprinkle Ngoại động từ

UK/ˈspɹɪŋkəl/US/ˈspɹɪŋkəl/

Nghĩa: Tưới, rải, rắc.

  • to sprinkle a dish with pepperrắc hạt tiêu vào món ăn

Xem đầy đủ từ "sprinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strew Ngoại động từ

UK/stɹuː/US/stɹu/

Nghĩa: Rải, rắc, vãi.

  • to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà

Xem đầy đủ từ "strew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besprinkle Ngoại động từ

US/bɪ.ˈsprɪŋ.kəl/

Nghĩa: Vảy, rắc, rải.

Xem đầy đủ từ "besprinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestrew Ngoại động từ

US/bɪ.ˈstruː/

Nghĩa: Rắc, rải, vãi.

  • a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa

Xem đầy đủ từ "bestrew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send somebody/something flying/sprawling/reeling etc Cụm từ

Nghĩa: làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di c

  • The explosion sent glass flying everywhere.Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi
  • They sent word to the King of their arrival.Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến

Xem đầy đủ từ "send somebody/something flying/sprawling/reeling etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribute Ngoại động từ

UK/dɪˈstɹɪbjuːt/US/dɪˈstɹɪbjut/

Nghĩa: Rắc, rải.

  • to distribute manure over a fieldrắc phân lên khắp cánh đồng

Xem đầy đủ từ "distribute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sow

UK/saʊ/US/saʊ/

Xem đầy đủ từ "sow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distribution Danh từ

UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/

Nghĩa: Sự rắc, sự rải.

Xem đầy đủ từ "distribution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spreader Danh từ

US/ˈspɹɛdɚ/

Nghĩa: Người rải, người truyền bá, người loan truyền (tin đồn...).

Xem đầy đủ từ "spreader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interspersal Danh từ

Nghĩa: Sự rắc, sự rải.

Xem đầy đủ từ "interspersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interspersion Danh từ

Nghĩa: Sự rắc, sự rải.

Xem đầy đủ từ "interspersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strewn Ngoại động từ

UK/stɹuːn/US/stɹun/

Nghĩa: Rải, rắc, vãi.

  • to strew sand over the floorrải cát lên sàn nhà

Xem đầy đủ từ "strewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bestrewn Ngoại động từ

Nghĩa: Rắc, rải, vãi.

  • a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa

Xem đầy đủ từ "bestrewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spreading Danh từ

UK/ˈspɹɛdɪŋ/US/ˈspɹɛdɪŋ/

Nghĩa: Sự rải; rắc.

Xem đầy đủ từ "spreading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprinkling Danh từ

US/ˈsprɪŋ.kliɳ/

Nghĩa: Sự rải, sự rắc.

  • a sprinkling of housesnhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà

Xem đầy đủ từ "sprinkling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rải tiếng Anh là gì?

"rải" trong tiếng Anh là scatter (động từ), intersperse (ngoại động từ), spread (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.