Rung động tiếng Anh là gì?
"rung động" trong tiếng Anh là vibrate (nội động từ), vibration (danh từ), vibrant (tính từ).
vibrate Nội động từ
UK/vaɪˈbɹeɪt/US/ˈvaɪ.bɹeɪt/
Nghĩa: Rung, rung động.
vibration Danh từ
US/vaɪˈbɹeɪʃən/
Nghĩa: rung động
vibrant Tính từ
UK/ˈvaɪbɹənt/US/ˈvaɪbɹənt/
Nghĩa: Rung, rung động.
- vibrant stringsợi dây rung
agitate Động từ
UK/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/US/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/
Nghĩa: Lay động, rung động, làm rung chuyển.
quaky Tính từ
UK/ˈkweɪki/US/ˈkweɪki/
Nghĩa: Rung động.
vibrational Tính từ
Nghĩa: Rung động.
vibrative Tính từ
UK/ˈvʌɪbɹətɪv/
Nghĩa: Rung động.
tremulant Tính từ
UK/ˈtɹɛmjʊlənt/US/ˈtɹɛmjʊlənt/
Nghĩa: Run; rung động.
tremulous Tính từ
UK/ˈtɹɛmjʊləs/US/ˈtɹɛmjuləs/
Nghĩa: Rung, rung rinh, rung động.
- tremulous leavestàu lá rung rinh
vibratile Tính từ
US/ˈvɑɪ.brə.tᵊl/
Nghĩa: Rung, rung động.
- vibratile organ(sinh vật học) cơ quan rung động
- vibratile motionchuyển động rung
shake
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
rock
UK/ɹɒk/US/ɹɑk/
thrill Nội động từ
UK/θɹɪl/US/θɹɪl/
Nghĩa: Rung cảm, rung động.
- how that violin thrills!tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!
pulsate Nội động từ
UK/pʌlˈseɪt/US/ˈpʌl.seɪt/
Nghĩa: Rung, rung động, rộn ràng.
tremulously Phó từ
Nghĩa: Rung, rung rinh, rung động.
tremor Danh từ
UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/
Nghĩa: Sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động.
- the tremor of a leafsự rung rinh của cái lá
- earth tremorđộng đất nhỏ
commotion Danh từ
UK/kəˈməʊ.ʃən/US/kəˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.
agitation Danh từ
UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.
trepidation Danh từ
UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự rung động, sự rung chuyển.
- the trepidation of the windown-panesự rung chuyển của kính cửa sổ
vibrancy Danh từ
US/ˈvɑɪ.brənt.si/
Nghĩa: Sự lúc lắc, sự rung động.
pulsation Danh từ
UK/pʌlˈseɪʃn̩/US/pəlˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.
fluttering Danh từ
US/ˈflə.tɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Sự dao động; sự rung động.
Câu hỏi thường gặp
Rung động tiếng Anh là gì?
"rung động" trong tiếng Anh là vibrate (nội động từ), vibration (danh từ), vibrant (tính từ).