TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rung động tiếng Anh là gì?

"rung động" trong tiếng Anh là vibrate (nội động từ), vibration (danh từ), vibrant (tính từ).

vibrate Nội động từ

UK/vaɪˈbɹeɪt/US/ˈvaɪ.bɹeɪt/

Nghĩa: Rung, rung động.

Xem đầy đủ từ "vibrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibration Danh từ

US/vaɪˈbɹeɪʃən/

Nghĩa: rung động

Xem đầy đủ từ "vibration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrant Tính từ

UK/ˈvaɪbɹənt/US/ˈvaɪbɹənt/

Nghĩa: Rung, rung động.

  • vibrant stringsợi dây rung

Xem đầy đủ từ "vibrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agitate Động từ

UK/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/US/ˈæ.d͡ʒɪ.teɪt/

Nghĩa: Lay động, rung động, làm rung chuyển.

Xem đầy đủ từ "agitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quaky Tính từ

UK/ˈkweɪki/US/ˈkweɪki/

Nghĩa: Rung động.

Xem đầy đủ từ "quaky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrational Tính từ

Nghĩa: Rung động.

Xem đầy đủ từ "vibrational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrative Tính từ

UK/ˈvʌɪbɹətɪv/

Nghĩa: Rung động.

Xem đầy đủ từ "vibrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremulant Tính từ

UK/ˈtɹɛmjʊlənt/US/ˈtɹɛmjʊlənt/

Nghĩa: Run; rung động.

Xem đầy đủ từ "tremulant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremulous Tính từ

UK/ˈtɹɛmjʊləs/US/ˈtɹɛmjuləs/

Nghĩa: Rung, rung rinh, rung động.

  • tremulous leavestàu lá rung rinh

Xem đầy đủ từ "tremulous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibratile Tính từ

US/ˈvɑɪ.brə.tᵊl/

Nghĩa: Rung, rung động.

  • vibratile organ(sinh vật học) cơ quan rung động
  • vibratile motionchuyển động rung

Xem đầy đủ từ "vibratile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shake

UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/

Xem đầy đủ từ "shake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rock

UK/ɹɒk/US/ɹɑk/

Xem đầy đủ từ "rock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrill Nội động từ

UK/θɹɪl/US/θɹɪl/

Nghĩa: Rung cảm, rung động.

  • how that violin thrills!tiếng viôlông ấy mới rung cảm làm sao!

Xem đầy đủ từ "thrill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulsate Nội động từ

UK/pʌlˈseɪt/US/ˈpʌl.seɪt/

Nghĩa: Rung, rung động, rộn ràng.

Xem đầy đủ từ "pulsate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremulously Phó từ

Nghĩa: Rung, rung rinh, rung động.

Xem đầy đủ từ "tremulously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tremor Danh từ

UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/

Nghĩa: Sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động.

  • the tremor of a leafsự rung rinh của cái lá
  • earth tremorđộng đất nhỏ

Xem đầy đủ từ "tremor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commotion Danh từ

UK/kəˈməʊ.ʃən/US/kəˈmoʊ.ʃən/

Nghĩa: Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.

Xem đầy đủ từ "commotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agitation Danh từ

UK/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/US/ædʒ.ɪˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển.

Xem đầy đủ từ "agitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepidation Danh từ

UK/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/US/ˌtɹɛp.ɪˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự rung động, sự rung chuyển.

  • the trepidation of the windown-panesự rung chuyển của kính cửa sổ

Xem đầy đủ từ "trepidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vibrancy Danh từ

US/ˈvɑɪ.brənt.si/

Nghĩa: Sự lúc lắc, sự rung động.

Xem đầy đủ từ "vibrancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulsation Danh từ

UK/pʌlˈseɪʃn̩/US/pəlˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.

Xem đầy đủ từ "pulsation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fluttering Danh từ

US/ˈflə.tɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Sự dao động; sự rung động.

Xem đầy đủ từ "fluttering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rung động tiếng Anh là gì?

"rung động" trong tiếng Anh là vibrate (nội động từ), vibration (danh từ), vibrant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.