TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sùng bái tiếng Anh là gì?

"sùng bái" trong tiếng Anh là worship (danh từ), devotion (danh từ), adore (ngoại động từ).

worship Danh từ

UK/ˈwɜː.ʃɪp/US/ˈwɝ.ʃɪp/ giọng người thật

Nghĩa: sùng bái, lễ bái

Xem đầy đủ từ "worship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devotion Danh từ

UK/dɪˈvəʊʃən/US/dɪˈvoʊʃən/ giọng người thật

Nghĩa: mộ đạo, sùng bái

Xem đầy đủ từ "devotion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adore Ngoại động từ

UK/əˈdɔː/US/əˈdoɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái, tôn thờ.

Xem đầy đủ từ "adore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revere

UK/ɹɪˈvɪə(ɹ)/US/ɹɪˈvɪɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "revere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venerate

UK/ˈvɛnəɹeɪt/US/ˈvɛnəɹeɪt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "venerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apotheosize Động từ

US/əˈpɑ.θi.oʊˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái.

Xem đầy đủ từ "apotheosize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deify Ngoại động từ

UK/ˈdeɪ.ɪ.faɪ/US/ˈdiː.ə.faɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.

Xem đầy đủ từ "deify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolatrise Ngoại động từ

Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolatrise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolatrize Ngoại động từ

Nghĩa: Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolatrize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religion Danh từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm.

  • to make a religion of somethingsùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm

Xem đầy đủ từ "religion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

freak Danh từ

UK/fɹiːk/US/fɹik/ giọng máy

Nghĩa: Người có kiến thức uyên thâm trong một lĩnh vực, kẻ sùng bái, người mến mộ

  • a neat freakmột người quá ưa sạch sẽ
  • a jazz freakmột người mến mộ nhạc jazz

Xem đầy đủ từ "freak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cult Danh từ

UK/kʌlt/US/kʌlt/ giọng máy

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính.

  • the cult of the individualsự sùng bái cá nhân
  • the cult of the monoclesự sính đeo kính một mắt

Xem đầy đủ từ "cult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adoration Danh từ

UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.

Xem đầy đủ từ "adoration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adorer Danh từ

US/ə.ˈdɔ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ.

Xem đầy đủ từ "adorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apotheosis Danh từ

UK/əˌpɒθ.iːˈəʊ.sɪs/US/əˌpɑ.θiˈoʊ.sɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái (như thần).

Xem đầy đủ từ "apotheosis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deification Danh từ

US/ˌdi.ə.fə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tôn sùng (như thần thánh), sự sùng bái.

Xem đầy đủ từ "deification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolater Danh từ

US/ˌaɪˈdɑlətəɹ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào).

  • to be an idolater of Shakespearelà một người tôn sùng Sếch-xpia

Xem đầy đủ từ "idolater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolatrizer Danh từ

Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái, người chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolatrizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolisation Danh từ

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolization Danh từ

Nghĩa: Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự chiêm ngưỡng.

Xem đầy đủ từ "idolization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worshiper Danh từ

US/ˈwɜː.ʃə.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái.

Xem đầy đủ từ "worshiper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worshipper Danh từ

UK/ˈwɜːʃɪpə/US/ˈwɝʃɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tôn sùng, người sùng bái.

Xem đầy đủ từ "worshipper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sùng bái tiếng Anh là gì?

"sùng bái" trong tiếng Anh là worship (danh từ), devotion (danh từ), adore (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "worship": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "devotion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "adore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "revere": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "venerate": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deify": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "religion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "adoration": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "apotheosis": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deification": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.