Sự đánh lừa tiếng Anh là gì?
"sự đánh lừa" trong tiếng Anh là deceit (danh từ), bam (danh từ), delusion (danh từ).
deceit Danh từ
UK/dɪˈsiːt/US/dɪˈsiːt/
Nghĩa: Sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt.
bam Danh từ
UK/bæm/US/bæm/
Nghĩa: (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.
delusion Danh từ
UK/dɪˈl(j)uːʒ(ə)n/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt.
bung Danh từ
UK/ˈbʌŋ/US/ˈbʌŋ/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự nói dối.
lurk Danh từ
UK/lɜːk/US/lɝk/
Nghĩa: Sự lừa dối, sự đánh lừa.
spoof Danh từ
UK/spuːf/US/spuːf/
Nghĩa: Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa.
illusiveness Danh từ
US/ɪ.ˈluː.sɪv.nəs/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự mắc lừa.
sell Danh từ
UK/sɛl/US/sɛl/
Nghĩa: Vố chơi khăm; sự đánh lừa.
shave Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯v/US/ˈʃeɪ̯v/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.
murphy Danh từ
UK/ˈmɜːfi/US/ˈmɝfi/
Nghĩa: Sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn).
illusion Danh từ
UK/ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự làm mắc lừa.
gag Danh từ
UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/
Nghĩa: Lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.
shaven Danh từ
UK/ˈʃeɪ.vən/US/ˈʃeɪ.vən/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.
flam Danh từ
UK/flæm/US/flæm/
Nghĩa: Sự đánh lừa.
beguilement Danh từ
US/bɪ.ˈɡɑɪ.əl.mənt/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự lừa dối.
shenanigan Danh từ
UK/ʃɪˈnænɪɡ(ə)n/US/ʃəˈnænəɡən/
Nghĩa: Sự đánh lừa; sự chơi khăm, sự chơi ác.
mystification Danh từ
US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.
sold Danh từ
UK/səʊld/US/soʊld/
Nghĩa: Vố chơi khăm; sự đánh lừa.
Câu hỏi thường gặp
Sự đánh lừa tiếng Anh là gì?
"sự đánh lừa" trong tiếng Anh là deceit (danh từ), bam (danh từ), delusion (danh từ).