TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự đánh lừa tiếng Anh là gì?

"sự đánh lừa" trong tiếng Anh là deceit (danh từ), bam (danh từ), delusion (danh từ).

deceit Danh từ

UK/dɪˈsiːt/US/dɪˈsiːt/

Nghĩa: Sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bam Danh từ

UK/bæm/US/bæm/

Nghĩa: (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "bam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delusion Danh từ

UK/dɪˈl(j)uːʒ(ə)n/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "delusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bung Danh từ

UK/ˈbʌŋ/US/ˈbʌŋ/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự nói dối.

Xem đầy đủ từ "bung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lurk Danh từ

UK/lɜːk/US/lɝk/

Nghĩa: Sự lừa dối, sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "lurk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoof Danh từ

UK/spuːf/US/spuːf/

Nghĩa: Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "spoof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illusiveness Danh từ

US/ɪ.ˈluː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự mắc lừa.

Xem đầy đủ từ "illusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell Danh từ

UK/sɛl/US/sɛl/

Nghĩa: Vố chơi khăm; sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "sell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shave Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯v/US/ˈʃeɪ̯v/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "shave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murphy Danh từ

UK/ˈmɜːfi/US/ˈmɝfi/

Nghĩa: Sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn).

Xem đầy đủ từ "murphy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illusion Danh từ

UK/ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự làm mắc lừa.

Xem đầy đủ từ "illusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gag Danh từ

UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/

Nghĩa: Lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "gag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shaven Danh từ

UK/ˈʃeɪ.vən/US/ˈʃeɪ.vən/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sựa lừa bịp.

Xem đầy đủ từ "shaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flam Danh từ

UK/flæm/US/flæm/

Nghĩa: Sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "flam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beguilement Danh từ

US/bɪ.ˈɡɑɪ.əl.mənt/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự lừa dối.

Xem đầy đủ từ "beguilement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shenanigan Danh từ

UK/ʃɪˈnænɪɡ(ə)n/US/ʃəˈnænəɡən/

Nghĩa: Sự đánh lừa; sự chơi khăm, sự chơi ác.

Xem đầy đủ từ "shenanigan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mystification Danh từ

US/ˌmɪs.tə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm.

Xem đầy đủ từ "mystification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sold Danh từ

UK/səʊld/US/soʊld/

Nghĩa: Vố chơi khăm; sự đánh lừa.

Xem đầy đủ từ "sold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự đánh lừa tiếng Anh là gì?

"sự đánh lừa" trong tiếng Anh là deceit (danh từ), bam (danh từ), delusion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.