TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sau tiếng Anh là gì?

"sau" trong tiếng Anh là after (phó từ), behind (phó từ), next (phó từ).

after Phó từ

UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/

Nghĩa: Sau, đằng sau.

  • I feel refreshed after taking a walk.Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi đi dạo.
  • I went swimming after I woke up.Tôi đi bơi sau khi thức dậy.

Xem đầy đủ từ "after": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behind Phó từ

UK/bɪˈhaɪnd/US/ˈbiˌhaɪnd/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau.

  • Tom usually stands behind the counter.Tom thường đứng sau quầy.
  • I wonder what lies behind that smile.Tôi tự hỏi điều giả dối nào nằm sau nụ cười ấy.

Xem đầy đủ từ "behind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

next Phó từ

UK/nɛkst/US/nɛkst/

Nghĩa: Sau, lần sau, tiếp sau, nữa.

  • My father will travel abroad next year.Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
  • The concert will take place next spring.Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.

Xem đầy đủ từ "next": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latter Danh từ

US/ˈlæt.ɚ/

Nghĩa: Sau, thứ hai, thứ nhì, sau cùng, gần đây, mới đây.

  • Out of the two designs, I prefer the former to the latter.Trong hai thiết kế, tôi thích cái trước hơn cái sau.
  • the latter half of the centurynửa sau của thế kỷ

Xem đầy đủ từ "latter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back Tính từ

UK/bæk/US/bæk/

Nghĩa: Sau; hậu.

  • Suddenly, he fell down on his back.Bất thần, nó té ngửa ra sau.
  • back yardsân sau

Xem đầy đủ từ "back": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hind Tính từ

UK/haɪnd/US/haɪnd/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau.

  • hind legchân sau
  • hind wheelbánh xe sau

Xem đầy đủ từ "hind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsequent

UK/ˈsʌbsɪkwənt/US/ˈsʌbsɪkwənt/

Xem đầy đủ từ "subsequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

later Tính từ

UK/ˈleɪ.tə/US/ˈleɪ.tɚ/

Nghĩa: Muộn hơn; sau.

  • Let's hang him first and try him later.Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau.
  • A week later, Germany attacked Poland.Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan.

Xem đầy đủ từ "later": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ulterior Tính từ

UK/ʌlˈtɪə.ɹɪə/US/ʌlˈtɪɚ.i.ɚ/

Nghĩa: Về sau; sau, tương lai.

Xem đầy đủ từ "ulterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posterior Tính từ

UK/pɒsˈtɪə.ɹi.ə/US/poʊˈstɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau.

  • events posterior to the years 1945các sự kiện xảy ra sau năm 1945

Xem đầy đủ từ "posterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abaft Giới từ

UK/əˈbɑːft/US/əˈbæft/

Nghĩa: Sau, ở đằng sau, ở phía sau.

  • abaft the mastsau cột buồm

Xem đầy đủ từ "abaft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in arrear of Cụm từ

Nghĩa: Sau, đằng sau.

Xem đầy đủ từ "in arrear of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retral Tính từ

Nghĩa: Sau, ở đằng sau.

Xem đầy đủ từ "retral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterwards

UK/ˈɑːftə.wədz/US/ˈæf.tɚ.wɚdz/

  • I'll tell you afterwards.Tôi sẽ nói với bạn sau này

Xem đầy đủ từ "afterwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

following

UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/

  • Your sentence was not added because the following already exists.Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại.
  • The following is an example.Sau đây là một ví dụ.

Xem đầy đủ từ "following": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hindmost

UK/ˈhaɪndmoʊst/US/ˈhaɪndmoʊst/

Xem đầy đủ từ "hindmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sau tiếng Anh là gì?

"sau" trong tiếng Anh là after (phó từ), behind (phó từ), next (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.