Tán tụng tiếng Anh là gì?
"tán tụng" trong tiếng Anh là praise (ngoại động từ), exalt (ngoại động từ), complimentary (tính từ).
praise Ngoại động từ
UK/pɹeɪz/US/pɹeɪz/
Nghĩa: Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương.
- to praise to the skiestán dương lên tận mây xanh
exalt Ngoại động từ
UK/ɪɡˈzɒlt/US/ɪɡˈzɔlt/
Nghĩa: Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương.
- to exalt to the skiestâng bốc lên tận mây xanh
complimentary Tính từ
UK/ˌkɒmplɪˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌkɑmplɪˈmɛnt(ə)ɹi/
Nghĩa: Ca ngợi, ca tụng, tán tụng.
- to be complimentary about somebody's workca ngợi việc làm của ai
- a complimentary speechbài diễn văn tán tụng
encomiastic Tính từ
UK/ɛnkoʊmiˈæstɪk/US/ɛnkoʊmiˈæstɪk/
Nghĩa: Tán tụng.
eulogizer Danh từ
US/ˈjuː.lə.ˌdʒɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người tán dương, tán tụng, ca tụng.
glamorise Ngoại động từ
Nghĩa: Tán dương, tán tụng.
panegerise Ngoại động từ
Nghĩa: Ca ngợi, tán tụng.
panegyric Tính từ
UK/ˌpænəˈd͡ʒɪɹɪk/US/ˌpænəˈd͡ʒɪɹɪk/
Nghĩa: Ca ngợi, tán tụng.
panegyrical Tính từ
Nghĩa: Ca ngợi, tán tụng.
panegyrize Ngoại động từ
Nghĩa: Ca ngợi, tán tụng.
plauditory Tính từ
UK/ˈplɔːdɪt(ə)ɹi/US/ˈplɔdətɔɹi/
Nghĩa: Hoan hô; tán tụng.
glamorize Ngoại động từ
Nghĩa: Tán dương, tán tụng, quảng cáo.
incense Danh từ
UK/ˈɪnsɛn(t)s/US/ˈɪnsɛn(t)s/
Nghĩa: Lời ca ngợi, lời tán tụng; lời tâng bốc.
magnification Danh từ
US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương.
exaltation Danh từ
UK/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/US/ˌɛɡ.zɔlˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương.
panegyrist Danh từ
US/ˌpæ.nə.ˈdʒɪr.ɪst/
Nghĩa: Người ca ngợi, người tán tụng.
lipsalve Danh từ
Nghĩa: Lời tán tụng, lời nịnh hót.
rose-water Danh từ
Nghĩa: Lời tán tụng, lời ca ngợi, sự đối xử nhẹ nhàng.
flatter
UK/ˈflætə/US/ˈflætɚ/
Câu hỏi thường gặp
Tán tụng tiếng Anh là gì?
"tán tụng" trong tiếng Anh là praise (ngoại động từ), exalt (ngoại động từ), complimentary (tính từ).